bloodletters

[Mỹ]/ˈblʌdˌletə(r)/
[Anh]/ˈblʌdlɛtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người hoặc vật thu hút máu.; Một bác sĩ thực hành việc rút máu.

Câu ví dụ

he decided to become a bloodletter after studying ancient practices.

anh quyết định trở thành một người giải độc sau khi nghiên cứu các phương pháp cổ xưa.

the bloodletter used traditional methods to treat his patients.

người giải độc sử dụng các phương pháp truyền thống để điều trị bệnh nhân của mình.

in medieval times, a bloodletter was often seen as a healer.

vào thời trung cổ, một người giải độc thường được coi là một người chữa bệnh.

she read a book about the history of bloodletters.

cô ấy đọc một cuốn sách về lịch sử của những người giải độc.

the bloodletter's tools were meticulously cleaned after each use.

các công cụ của người giải độc được làm sạch một cách tỉ mỉ sau mỗi lần sử dụng.

many people were skeptical of the bloodletter's techniques.

rất nhiều người hoài nghi về các kỹ thuật của người giải độc.

being a bloodletter required a deep understanding of human anatomy.

trở thành một người giải độc đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về giải phẫu học của con người.

he inherited his father's practice as a bloodletter.

anh thừa kế nghề nghiệp của cha anh là một người giải độc.

bloodletters often worked alongside physicians in the past.

những người giải độc thường làm việc cùng với các bác sĩ trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay