blowings

[Mỹ]/'bləuiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động gửi ra một dòng không khí, đẩy ra, hoặc thổi phồng.

Cụm từ & Cách kết hợp

blowing wind

gió thổi

blowing bubbles

thổi bong bóng

blowing out candles

thổi tắt nến

blowing in

thổi vào

blowing agent

chất thổi

blowing machine

máy thổi

air blowing

thổi gió

blowing out

thổi tắt

blowing rate

tốc độ thổi

bottle blowing machine

máy thổi chai

blowing sand

cát thổi

mind blowing

choáng váng

blowing device

thiết bị thổi

blowing down

thổi xuống

blowing snow

tuyết thổi

steam blowing

xả hơi

glass blowing

thổi thủy tinh

Câu ví dụ

The wind was blowing northerly.

Gió thổi về phía bắc.

The wind was blowing northwest.

Gió thổi về phía tây bắc.

it was almost blowing a gale.

Gió gần như thổi bão.

a bugle blowing taps.

Một tràng kèn thổi nhạc lễ.

The dust was blowing in the streets.

Bụi bay lả lơi trên đường phố.

It was blowing an angry storm.

Nó đang thổi một cơn bão giận dữ.

He is blowing a trumpet.

Anh ấy đang thổi kèn trumpet.

A northeast wind is blowing strongly.

Gió đông bắc đang thổi mạnh.

The wind is blowing from the northwest.

Gió thổi từ hướng tây bắc.

The wind is blowing southwesterly.

Gió thổi theo hướng tây nam.

cotton curtains blowing in the breeze.

Những tấm rèm cotton bay trong gió.

a small pump for blowing up balloons.

Một máy bơm nhỏ để thổi bóng bay.

a gale was blowing from the east.

Một cơn gió mạnh thổi từ hướng đông.

with the wind blowing into your face.

Khi gió thổi vào mặt bạn.

children blowing party squeakers.

Trẻ em thổi kèn thổi phồng tiệc.

a mind-blowing horror story.

Một câu chuyện kinh dị gây sốc.

The leaves are blowing about.

Lá cây bay tung tóe.

A little breeze is blowing in from the window.

Một làn gió nhẹ đang thổi vào từ cửa sổ.

Ví dụ thực tế

Life will have terrible blows, horrible blows, unfair blows.

Cuộc đời sẽ có những đòn giáng mạnh mẽ, kinh khủng, bất công.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

The answer, my friend, is blowing in the wind.

Câu trả lời, bạn của tôi, đang ẩn chứa trong gió.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

Auction by auction, hammer blow by hammer blow, everything was taken.

Mỗi cuộc đấu giá, mỗi cú búa, mọi thứ đều bị lấy đi.

Nguồn: The Power of Art - Rembrandt Harmenszoon van Rijn

They say siege ended with the gunmen blowing themselves up.

Họ nói cuộc bao vây kết thúc khi những kẻ tấn công cho nổ mình.

Nguồn: BBC Listening February 2015 Collection

You know what? I'm blowing off judo today.

Bạn biết không? Hôm nay tôi sẽ bỏ lỡ buổi tập judo.

Nguồn: Modern Family Season 6

Blow, wind, blow; Make the ship go!

Thổi đi, gió, thổi đi; Hãy khiến con tàu đi!

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 1

That's crazy, " blew my mind" , " he blew my mind" .

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Yes, which is not just blowing bubbles.

Nguồn: The Tonight Show Starring Jimmy Fallon

At least the slides were good, that is, until the bulb in the projector blew.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

The wind is blowing. It is blowing gently.

Nguồn: Shanghai Education Edition Oxford Primary English (Grade 5, Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay