using blowtorches outdoors
sử dụng đèn khò ngoài trời
blowtorches are commonly used in metalworking.
máy thổi khí thường được sử dụng trong gia công kim loại.
he used blowtorches to cut through thick steel.
anh ta sử dụng máy thổi khí để cắt xuyên qua thép dày.
blowtorches can reach extremely high temperatures.
máy thổi khí có thể đạt được nhiệt độ cực cao.
safety precautions are essential when using blowtorches.
các biện pháp phòng ngừa an toàn là rất cần thiết khi sử dụng máy thổi khí.
she learned how to operate blowtorches in her welding class.
cô ấy đã học cách vận hành máy thổi khí trong lớp học hàn của mình.
blowtorches are often used in plumbing to solder pipes.
máy thổi khí thường được sử dụng trong ngành ống nước để hàn ống.
he carefully adjusted the flame on the blowtorch.
anh ta cẩn thận điều chỉnh ngọn lửa trên máy thổi khí.
blowtorches can be dangerous if not handled properly.
máy thổi khí có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.
many artists use blowtorches for creative metal sculptures.
nhiều nghệ sĩ sử dụng máy thổi khí để tạo ra các tác phẩm điêu khắc kim loại sáng tạo.
he bought a set of blowtorches for his workshop.
anh ấy đã mua một bộ máy thổi khí cho xưởng của mình.
using blowtorches outdoors
sử dụng đèn khò ngoài trời
blowtorches are commonly used in metalworking.
máy thổi khí thường được sử dụng trong gia công kim loại.
he used blowtorches to cut through thick steel.
anh ta sử dụng máy thổi khí để cắt xuyên qua thép dày.
blowtorches can reach extremely high temperatures.
máy thổi khí có thể đạt được nhiệt độ cực cao.
safety precautions are essential when using blowtorches.
các biện pháp phòng ngừa an toàn là rất cần thiết khi sử dụng máy thổi khí.
she learned how to operate blowtorches in her welding class.
cô ấy đã học cách vận hành máy thổi khí trong lớp học hàn của mình.
blowtorches are often used in plumbing to solder pipes.
máy thổi khí thường được sử dụng trong ngành ống nước để hàn ống.
he carefully adjusted the flame on the blowtorch.
anh ta cẩn thận điều chỉnh ngọn lửa trên máy thổi khí.
blowtorches can be dangerous if not handled properly.
máy thổi khí có thể nguy hiểm nếu không được xử lý đúng cách.
many artists use blowtorches for creative metal sculptures.
nhiều nghệ sĩ sử dụng máy thổi khí để tạo ra các tác phẩm điêu khắc kim loại sáng tạo.
he bought a set of blowtorches for his workshop.
anh ấy đã mua một bộ máy thổi khí cho xưởng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay