torch

[Mỹ]/tɔːtʃ/
[Anh]/tɔːrtʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị di động hoạt động bằng pin tạo ra một chùm ánh sáng, thường được sử dụng để chiếu sáng
vi. cháy như một ngọn đuốc
vt. châm lửa bằng một ngọn đuốc
Word Forms
ngôi thứ ba số íttorches
hiện tại phân từtorching
số nhiềutorches
thì quá khứtorched
quá khứ phân từtorched

Cụm từ & Cách kết hợp

torch relay

tiếp sức ngọn đuốc

olympic torch

ngọn đuốc Olympic

welding torch

đèn hàn

torch plan

kế hoạch đèn

plasma torch

đèn plasma

cutting torch

đèn cắt

carry the torch

tiếp nối di sản

torch light

ánh đèn từ đèn lồng

torch bearer

người mang đuốc

burning torch

đèn lồng

electric torch

đèn lồng điện

carry a torch

mang đèn lồng

Câu ví dụ

Shine the torch in, please.

Xin vui lòng bật đèn pin vào.

Shine the torch out, please.

Xin vui lòng bật đèn pin ra.

the torch beam dimmed perceptibly.

chùm đèn pin mờ đi đáng kể.

the torches inflame the night to the eastward.

những ngọn đuốc thắp sáng màn đêm về phía đông.

still carrying a torch for an old sweetheart.

Vẫn còn nhớ nhung một người yêu cũ.

The torch flares in the darkness.

Đuốc lóe sáng trong bóng tối.

Shine the torch down here, please.

Xin vui lòng bật đèn pin xuống đây.

Shine the torch up into the rafters, please.

Xin vui lòng chiếu đèn pin lên trần nhà.

The watchman shone his torch at us.

Người canh gác chiếu đèn pin vào chúng tôi.

he swung his torch in a wide arc.

Anh ta vung đèn pin theo một vòng cung rộng.

he pointed the torch beam at the floor.

anh ấy hướng chùm sáng đèn pin xuống sàn.

he shaded the torch with his hand.

Anh ta che đèn đuốc bằng tay.

he shone the torch around the room before entering.

Anh ta chiếu đèn pin quanh phòng trước khi vào.

mountain warlords carried the torch of Greek independence.

Các lãnh chúa chiến tranh vùng núi đã mang ngọn đuốc của nền độc lập Hy Lạp.

She’s been carrying a torch for him for years.

Cô ấy đã luôn luôn mang một ngọn đuốc cho anh ấy trong nhiều năm.

He flashed a torch to guide me.

Anh ta chiếu đèn pin để dẫn đường cho tôi.

Torches illuminated the picnic areas.

Những ngọn đuốc chiếu sáng khu vực dã ngoại.

Shine the torch on so that we can read the labels.

Chiếu đèn pin lên để chúng ta có thể đọc các nhãn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay