blubbering

[Mỹ]/'blʌbə/
[Anh]/'blʌbɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mỡ cá voi
vi. khóc và nức nở
vt. khóc và nức nở
adj. sưng hoặc phồng lên

Câu ví dụ

he was blubbering like a child.

Anh ấy khóc lóc như một đứa trẻ.

He blubbered like a child who had been spanked.

Anh ấy khóc lóc như một đứa trẻ đã bị đánh.

At laest I was blubber for you pacific silent as the grave and heartrending in year incapble touch corner that rose intention filter always.

At laest I was blubber for you pacific silent as the grave and heartrending in year incapble touch corner that rose intention filter always.

The whale's blubber helps to keep it warm in cold waters.

Lớp mỡ của cá voi giúp giữ ấm cho nó trong nước lạnh.

She couldn't stop blubbering after watching the sad movie.

Cô ấy không thể ngừng khóc sau khi xem bộ phim buồn.

The chef rendered the blubber to make oil for cooking.

Đầu bếp đã chế biến mỡ để làm dầu ăn.

The seal's blubber provides insulation against the cold.

Lớp mỡ của hải cẩu cung cấp khả năng cách nhiệt khỏi cái lạnh.

The sailor survived on blubber during the long voyage.

Thủy thủ sống sót nhờ mỡ trong suốt chuyến đi dài.

The Inuit people traditionally eat blubber for energy in the Arctic.

Người Inuit truyền thống ăn mỡ để lấy năng lượng ở vùng Bắc Cực.

The blubber of marine mammals can be quite thick to insulate them from the cold.

Lớp mỡ của động vật có vú biển có thể khá dày để cách nhiệt chúng khỏi cái lạnh.

She applied blubber to her dry skin as a moisturizer.

Cô ấy thoa mỡ lên da khô của mình như một loại kem dưỡng ẩm.

The whaling industry historically targeted whales for their blubber.

Ngành săn bắt cá voi lịch sử đã nhắm mục tiêu đến cá voi vì lớp mỡ của chúng.

The blubber of certain marine animals is used in traditional medicine.

Lớp mỡ của một số động vật có vú biển được sử dụng trong y học truyền thống.

Ví dụ thực tế

Netted 38% fresh blubber on that seal hunt.

Tôi đã bắt được 38% mỡ tươi trên chuyến săn hải cẩu đó.

Nguồn: Billions Season 1

For centuries, northern elephant seals were hunted for their blubber.

Trong nhiều thế kỷ, hải cẩu voi phương bắc đã bị săn bắt vì mỡ của chúng.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Belugas have a layer of blubber up to fifteen centimeters thick.

Hải cẩu lưng trắng có một lớp mỡ dày tới mười lăm centimet.

Nguồn: Wild Arctic

Silkworms for their silk, whales for their blubber, sheep for their wool.

Cụp cho lụa của chúng, cá voi cho mỡ của chúng, cừu cho len của chúng.

Nguồn: Scishow Selected Series

Yeah, you know what's not normal? Blubbering about emotions during a flag show.

Ừ, bạn biết điều gì không bình thường chứ? Bán tính toán về cảm xúc trong một buổi biểu diễn cờ.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 9

These animals are quite small and they can't carry around a thick layer of blubber.

Những con vật này khá nhỏ và chúng không thể mang theo một lớp mỡ dày.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection December 2016

Its blubber floated to the surface, and the killer whales were about to feed on it.

Mỡ của nó nổi lên mặt nước và cá voi sát thủ sắp ăn nó.

Nguồn: The Economist - International

Some of the more unusual sports events are eating muktuk or whale blubber and dressing fish.

Một số sự kiện thể thao khác thường hơn là ăn muktuk hoặc mỡ cá voi và mặc quần áo cá.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Whales, seals and walruses stay warm in chilly water because they have a thick layer of blubber.

Cá voi, hải cẩu và bạch tuộc giữ ấm trong nước lạnh vì chúng có một lớp mỡ dày.

Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection December 2016

Which led them to realize that that the darker substance in the ichthyosaur fossil must be blubber.

Điều này dẫn đến việc họ nhận ra rằng chất tối trong hóa thạch ichthyosaur phải là mỡ.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American July 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay