lean meat
thịt nạc
lean body
vóc dáng mảnh mai
lean cuisine
ẩm thực ít béo
lean on
dựa vào
lean production
sản xuất tinh gọn
lean manufacturing
sản xuất thông minh
lean towards
nghiêng về
lean coal
than non
lean against
ngả người vào
lean forward
khom người về phía trước
lean upon
dựa vào
lean ore
quặng nạc
lean concrete
bê tông nạc
lean logistics
logic chuỗi cung ứng tinh gọn
lean over
ngả người về phía trước
lean back
ngả ra sau
lean mixture
hỗn hợp ít béo
lean manufacture
sản xuất tinh gọn
lean out
giảm béo
lean out of
nhô ra khỏi
on the lean
trong những năm khó khăn
lean years
những năm khó khăn
a lean-to roof; lean-to construction.
mái che tạm; xây dựng mái che tạm.
Lean on me for help.
Hãy dựa vào tôi để được giúp đỡ.
a lean and sinewy frame.
một dáng vóc mảnh khảnh và săn chắc.
He is lean and brown.
Anh ấy mảnh khảnh và màu nâu.
to lean against the wall
ngả người vào tường
She was of lean habit.
Cô ấy có dáng người mảnh khảnh.
Lean it against the wall.
Hãy ngả nó vào tường.
a good lean cut of beef.
một miếng thịt bò béo và ngon.
the lean winter months.
những tháng mùa đông khắc nghiệt.
a leaning towards science
một sự thiên về khoa học
I lean forward to retrieve the recorder.
Tôi cúi người về phía trước để lấy máy ghi âm.
Nguồn: Fifty Shades of Grey (Audiobook Excerpt)Lean with the branches side to side.
Ngả người theo các nhánh cây sang hai bên.
Nguồn: Classic children's song animation Super Simple SongsTom froze as Dirk leaned in close.
Tom đông cứng lại khi Dirk nghiêng người lại gần.
Nguồn: L1 Wizard and CatSo we really just kind of leaned into it.
Vậy nên chúng tôi thực sự chỉ hơi nghiêng vào nó.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2018 CollectionObviously, this scenario could easily lean towards the scary.
Rõ ràng, kịch bản này có thể dễ dàng nghiêng về sự đáng sợ.
Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual SelectionDon't lean out of the bus window.
Đừng ngả người ra ngoài cửa sổ xe buýt.
Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.Friedman relies on a lean staff of 20 in Austin.
Friedman dựa vào một đội ngũ nhân viên nhỏ gồm 20 người ở Austin.
Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).Sit behind me, dear, and we'll practise the leans.
Ngồi sau tôi đi, và chúng ta sẽ thực hành các động tác nghiêng.
Nguồn: Sarah and the little ducklingA young girl laughing when an officer leans towards her.
Một cô gái trẻ cười khi một cảnh sát nghiêng người về phía cô.
Nguồn: BBC documentary "Civilization"Which party do they lean to?
Họ nghiêng về đảng nào?
Nguồn: Engvid-Adam Course CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay