bluchers

[Mỹ]/ˈblʊtʃər/
[Anh]/ˈblʌtʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loại giày bốt cổ chân với hệ thống buộc dây kín và cổ thấp.; Một đôi giày Blucher.

Cụm từ & Cách kết hợp

blucher boots

giày lười

ankle bluchers

giày lười cổ thấp

classic bluchers

giày lười cổ điển

pair of bluchers

đôi giày lười

leather bluchers

giày lười da

laced bluchers

giày lười buộc dây

dressy bluchers

giày lười lịch lãm

casual bluchers

giày lười thoải mái

black bluchers

giày lười màu đen

brown bluchers

giày lười màu nâu

Câu ví dụ

he wore a classic blucher to the wedding.

anh ấy đã mặc một đôi giày lười cổ điển đến đám cưới.

bluchers are perfect for both formal and casual occasions.

Giày lười hoàn hảo cho cả dịp trang trọng và bình thường.

she decided to buy a new pair of bluchers for the interview.

Cô ấy quyết định mua một đôi giày lười mới cho buổi phỏng vấn.

the blucher style is known for its comfort and versatility.

Phong cách giày lười nổi tiếng với sự thoải mái và tính linh hoạt.

he prefers bluchers over other types of dress shoes.

Anh ấy thích giày lười hơn các loại giày tây khác.

many fashion designers include bluchers in their collections.

Nhiều nhà thiết kế thời trang bao gồm giày lười trong bộ sưu tập của họ.

she polished her bluchers before the big event.

Cô ấy đánh bóng đôi giày lười của mình trước sự kiện lớn.

bluchers can be paired with jeans for a smart-casual look.

Giày lười có thể kết hợp với quần jean để có vẻ ngoài thông minh và giản dị.

he bought a stylish pair of bluchers for his birthday.

Anh ấy đã mua một đôi giày lười phong cách cho sinh nhật của mình.

the blucher design features open lacing for a relaxed fit.

Thiết kế giày lười có dây buộc mở để vừa vặn thoải mái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay