| số nhiều | blueings |
blueing the jeans
làm xanh quần jean
feeling blueing
cảm thấy xanh
blueing his eyes
làm xanh mắt anh ấy
a blueing sky
một bầu trời xanh
blueing water stain
vết ố nước xanh
a blueing mood
một tâm trạng xanh
blueing can enhance the brightness of white fabrics.
việc sử dụng chất tạo xanh có thể làm tăng độ sáng của vải trắng.
many laundry detergents contain blueing agents.
nhiều chất tẩy rửa quần áo chứa chất tạo xanh.
she added blueing to the wash to brighten her clothes.
cô ấy đã thêm chất tạo xanh vào khi giặt để làm sáng quần áo của mình.
blueing is often used in the textile industry.
chất tạo xanh thường được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may.
using blueing can help achieve a whiter appearance.
việc sử dụng chất tạo xanh có thể giúp đạt được vẻ ngoài trắng hơn.
some people prefer natural blueing alternatives.
một số người thích các lựa chọn thay thế tự nhiên cho chất tạo xanh.
blueing can be applied in various stages of washing.
chất tạo xanh có thể được sử dụng ở các giai đoạn giặt khác nhau.
proper use of blueing can prevent yellowing of fabrics.
việc sử dụng đúng cách chất tạo xanh có thể ngăn ngừa quần áo bị ố vàng.
blueing products are available in liquid and powder forms.
các sản phẩm tạo xanh có sẵn ở dạng lỏng và dạng bột.
she learned how to use blueing from her grandmother.
cô ấy đã học cách sử dụng chất tạo xanh từ bà của mình.
blueing the jeans
làm xanh quần jean
feeling blueing
cảm thấy xanh
blueing his eyes
làm xanh mắt anh ấy
a blueing sky
một bầu trời xanh
blueing water stain
vết ố nước xanh
a blueing mood
một tâm trạng xanh
blueing can enhance the brightness of white fabrics.
việc sử dụng chất tạo xanh có thể làm tăng độ sáng của vải trắng.
many laundry detergents contain blueing agents.
nhiều chất tẩy rửa quần áo chứa chất tạo xanh.
she added blueing to the wash to brighten her clothes.
cô ấy đã thêm chất tạo xanh vào khi giặt để làm sáng quần áo của mình.
blueing is often used in the textile industry.
chất tạo xanh thường được sử dụng trong ngành công nghiệp dệt may.
using blueing can help achieve a whiter appearance.
việc sử dụng chất tạo xanh có thể giúp đạt được vẻ ngoài trắng hơn.
some people prefer natural blueing alternatives.
một số người thích các lựa chọn thay thế tự nhiên cho chất tạo xanh.
blueing can be applied in various stages of washing.
chất tạo xanh có thể được sử dụng ở các giai đoạn giặt khác nhau.
proper use of blueing can prevent yellowing of fabrics.
việc sử dụng đúng cách chất tạo xanh có thể ngăn ngừa quần áo bị ố vàng.
blueing products are available in liquid and powder forms.
các sản phẩm tạo xanh có sẵn ở dạng lỏng và dạng bột.
she learned how to use blueing from her grandmother.
cô ấy đã học cách sử dụng chất tạo xanh từ bà của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay