bluestone

[Mỹ]/ˈblʊˌstəʊn/
[Anh]/ˈblʊˌstoun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại đá màu xanh xám, thường được sử dụng trong xây dựng hoặc như một vật liệu trang trí.; Đồng sulfat, còn được biết đến với tên gọi là vitriol xanh.
Word Forms
số nhiềubluestones

Cụm từ & Cách kết hợp

bluestone path

đường đi bằng đá cuội

bluestone patio

sân bằng đá cuội

bluestone wall

tường bằng đá cuội

bluestone fountain

đài phun nước bằng đá cuội

bluestone steps

bậc thang bằng đá cuội

bluestone countertop

mặt bàn bằng đá cuội

bluestone tile

gạch đá cuội

bluestone accents

điểm nhấn bằng đá cuội

Câu ví dụ

many ancient buildings are made of bluestone.

nhiều tòa nhà cổ được làm từ đá phiến xanh.

the pathway was lined with beautiful bluestone tiles.

đường đi được lát bằng những viên gạch đá phiến xanh tuyệt đẹp.

they chose bluestone for its durability and aesthetic appeal.

họ chọn đá phiến xanh vì độ bền và vẻ ngoài thẩm mỹ của nó.

we visited a historic site featuring bluestone sculptures.

chúng tôi đã đến thăm một địa điểm lịch sử có các tác phẩm điêu khắc bằng đá phiến xanh.

the garden path was beautifully crafted from bluestone.

đường đi trong vườn được làm thủ công từ đá phiến xanh một cách đẹp mắt.

his house has a stunning bluestone facade.

ngôi nhà của anh ấy có mặt tiền đá phiến xanh tuyệt đẹp.

she bought bluestone for her outdoor patio.

cô ấy đã mua đá phiến xanh cho khu vực ngoài trời của mình.

the bluestone quarry is located in the mountains.

mỏ đá phiến xanh nằm ở vùng núi.

they installed a bluestone countertop in the kitchen.

họ đã lắp đặt một mặt bàn đá phiến xanh trong bếp.

walking on the bluestone pavement feels cool in summer.

đi trên vỉa hè đá phiến xanh cảm thấy mát vào mùa hè.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay