blurts in excitement
khen ngợi
he blurts out the answer before the teacher finishes the question.
anh ta nói ra câu trả lời trước khi giáo viên kịp hỏi xong.
she often blurts her thoughts without thinking.
cô ấy thường nói ra suy nghĩ của mình mà không cần suy nghĩ.
during the meeting, he accidentally blurts out the secret.
trong cuộc họp, anh ta vô tình nói ra bí mật.
don't blurts out your plans before they are finalized.
đừng nói ra kế hoạch của bạn trước khi chúng được hoàn thành.
she blurts out compliments when she sees something beautiful.
cô ấy nói ra những lời khen khi cô ấy thấy điều gì đó đẹp đẽ.
he tends to blurts out jokes that are inappropriate for the situation.
anh ta có xu hướng nói ra những câu đùa không phù hợp với tình huống.
the child blurts out whatever comes to mind.
đứa trẻ nói ra bất cứ điều gì nó nghĩ.
she blurts out her feelings, even when it's not the right time.
cô ấy nói ra cảm xúc của mình, ngay cả khi đó không phải là thời điểm thích hợp.
he blurts out the punchline before the setup.
anh ta nói ra câu kết trước khi phần mở đầu.
sometimes, he blurts out the truth without realizing it.
đôi khi, anh ta nói ra sự thật mà không nhận ra.
blurts in excitement
khen ngợi
he blurts out the answer before the teacher finishes the question.
anh ta nói ra câu trả lời trước khi giáo viên kịp hỏi xong.
she often blurts her thoughts without thinking.
cô ấy thường nói ra suy nghĩ của mình mà không cần suy nghĩ.
during the meeting, he accidentally blurts out the secret.
trong cuộc họp, anh ta vô tình nói ra bí mật.
don't blurts out your plans before they are finalized.
đừng nói ra kế hoạch của bạn trước khi chúng được hoàn thành.
she blurts out compliments when she sees something beautiful.
cô ấy nói ra những lời khen khi cô ấy thấy điều gì đó đẹp đẽ.
he tends to blurts out jokes that are inappropriate for the situation.
anh ta có xu hướng nói ra những câu đùa không phù hợp với tình huống.
the child blurts out whatever comes to mind.
đứa trẻ nói ra bất cứ điều gì nó nghĩ.
she blurts out her feelings, even when it's not the right time.
cô ấy nói ra cảm xúc của mình, ngay cả khi đó không phải là thời điểm thích hợp.
he blurts out the punchline before the setup.
anh ta nói ra câu kết trước khi phần mở đầu.
sometimes, he blurts out the truth without realizing it.
đôi khi, anh ta nói ra sự thật mà không nhận ra.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay