blustering wind
gió thét
blustering speech
bài diễn văn khoa trương
he was a big, blustering, opinionated cop, full of self-importance.
anh ta là một cảnh sát lớn, khoác khoác, có ý kiến, đầy kiêu ngạo.
submissive children can be cowed by a look of disapproval. Tobully is to intimidate through blustering, domineering, or threatening behavior:
Những đứa trẻ nhút nhã có thể bị khuất phục bởi một cái nhìn không khoan dung. Bắt nạt là đe dọa thông qua khoác khoác, thống trị hoặc hành vi đe dọa:
blustering (or blusterous) winds of Patagonia; a cold blustery day; a gusty storm with strong sudden rushes of wind.
gió blustering (hoặc blusterous) của Patagonia; một ngày blustery lạnh giá; một cơn bão gió mạnh với những đợt gió mạnh đột ngột.
The blustering wind knocked over the trash cans.
Gió blustering đã làm đổ các thùng rác.
He is known for his blustering speeches.
Anh ta nổi tiếng với những bài phát biểu khoác khoác của mình.
Ignore his blustering and focus on the facts.
Bỏ qua những lời khoác khoác của anh ta và tập trung vào sự thật.
The blustering politician failed to convince the crowd.
Nhà chính trị khoác khoác đã không thể thuyết phục đám đông.
She dismissed his blustering excuses.
Cô ấy bác bỏ những lời bào chữa khoác khoác của anh ta.
The blustering boss intimidated his employees.
Ông chủ khoác khoác đã đe dọa nhân viên của mình.
His blustering attitude only made the situation worse.
Thái độ khoác khoác của anh ta chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.
The blustering waves crashed against the shore.
Những đợt sóng blustering đã vỡ vào bờ.
Don't let his blustering demeanor intimidate you.
Đừng để vẻ ngoài khoác khoác của anh ta khiến bạn bị đe dọa.
Despite his blustering, he couldn't hide his fear.
Bất chấp những lời khoác khoác của anh ta, anh ta không thể che giấu nỗi sợ hãi của mình.
blustering wind
gió thét
blustering speech
bài diễn văn khoa trương
he was a big, blustering, opinionated cop, full of self-importance.
anh ta là một cảnh sát lớn, khoác khoác, có ý kiến, đầy kiêu ngạo.
submissive children can be cowed by a look of disapproval. Tobully is to intimidate through blustering, domineering, or threatening behavior:
Những đứa trẻ nhút nhã có thể bị khuất phục bởi một cái nhìn không khoan dung. Bắt nạt là đe dọa thông qua khoác khoác, thống trị hoặc hành vi đe dọa:
blustering (or blusterous) winds of Patagonia; a cold blustery day; a gusty storm with strong sudden rushes of wind.
gió blustering (hoặc blusterous) của Patagonia; một ngày blustery lạnh giá; một cơn bão gió mạnh với những đợt gió mạnh đột ngột.
The blustering wind knocked over the trash cans.
Gió blustering đã làm đổ các thùng rác.
He is known for his blustering speeches.
Anh ta nổi tiếng với những bài phát biểu khoác khoác của mình.
Ignore his blustering and focus on the facts.
Bỏ qua những lời khoác khoác của anh ta và tập trung vào sự thật.
The blustering politician failed to convince the crowd.
Nhà chính trị khoác khoác đã không thể thuyết phục đám đông.
She dismissed his blustering excuses.
Cô ấy bác bỏ những lời bào chữa khoác khoác của anh ta.
The blustering boss intimidated his employees.
Ông chủ khoác khoác đã đe dọa nhân viên của mình.
His blustering attitude only made the situation worse.
Thái độ khoác khoác của anh ta chỉ làm tình hình tồi tệ hơn.
The blustering waves crashed against the shore.
Những đợt sóng blustering đã vỡ vào bờ.
Don't let his blustering demeanor intimidate you.
Đừng để vẻ ngoài khoác khoác của anh ta khiến bạn bị đe dọa.
Despite his blustering, he couldn't hide his fear.
Bất chấp những lời khoác khoác của anh ta, anh ta không thể che giấu nỗi sợ hãi của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay