bodyshops

[Mỹ]/ˈbɒdiʃɒps/
[Anh]/ˈbɑdiʃɑps/

Dịch

n. xưởng chế tạo hoặc sửa chữa thân xe; tiệm, đặc biệt là tiệm nhân sự (thông tục)

Cụm từ & Cách kết hợp

bodyshops nearby

những tiệm sửa chữa xe gần đây

auto bodyshops

tiệm sửa chữa xe cơ khí

bodyshop estimates

ước tính sửa chữa từ tiệm

bodyshop repairs

sửa chữa từ tiệm

bodyshop services

dịch vụ từ tiệm sửa chữa

bodyshop warranty

bảo hành từ tiệm sửa chữa

bodyshop collision

vụ va chạm từ tiệm sửa chữa

bodyshop work

công việc từ tiệm sửa chữa

bodyshop painting

phun sơn từ tiệm sửa chữa

bodyshop inspection

kiểm tra từ tiệm sửa chữa

Câu ví dụ

the bodyshop repaired my car after the fender bender.

Đơn vị sửa chữa xe hơi đã sửa xe của tôi sau tai nạn nhỏ.

many bodyshops offer free estimates for collision damage.

Nhiều đơn vị sửa chữa xe hơi cung cấp báo giá miễn phí cho thiệt hại do va chạm.

the bodyshop industry has grown significantly this year.

Ngành công nghiệp sửa chữa xe hơi đã phát triển đáng kể trong năm nay.

my friend owns a successful bodyshop downtown.

Bạn tôi sở hữu một cửa hàng sửa chữa xe hơi thành công ở trung tâm thành phố.

the bodyshop technician specializes in custom paint jobs.

Kỹ thuật viên sửa chữa xe hơi chuyên về các công việc sơn tùy chỉnh.

we scheduled an appointment at the bodyshop for next week.

Chúng tôi đã đặt lịch hẹn tại cửa hàng sửa chữa xe hơi cho tuần tới.

insurance companies work closely with local bodyshops.

Các công ty bảo hiểm làm việc chặt chẽ với các cửa hàng sửa chữa xe hơi địa phương.

the bodyshop uses state-of-the-art equipment for repairs.

Cửa hàng sửa chữa xe hơi sử dụng thiết bị hiện đại nhất để sửa chữa.

after the accident, i took my vehicle to a reputable bodyshop.

Sau tai nạn, tôi đã đưa xe của mình đến một cửa hàng sửa chữa xe hơi uy tín.

the bodyshop owner has been in business for twenty years.

Chủ cửa hàng sửa chữa xe hơi đã kinh doanh trong 20 năm.

modern bodyshops employ certified technicians.

Các cửa hàng sửa chữa xe hơi hiện đại thuê các kỹ thuật viên được chứng nhận.

the bodyshop provided a detailed invoice for all repairs.

Cửa hàng sửa chữa xe hơi đã cung cấp hóa đơn chi tiết cho tất cả các sửa chữa.

quality bodyshops guarantee their paintwork for years.

Các cửa hàng sửa chữa xe hơi chất lượng cao bảo hành công việc sơn trong nhiều năm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay