front bumper
cản trước
rear bumper
cản sau
bumper stickers
hình dán cản
bumper-to-bumper warranty
bảo hành toàn diện
bumper crop
mùa bội thu
bumper car
ô tô đụng
bumper sale
khuyến mãi lớn
bumper harvest
mùa thu hoạch bội thu
bumper sticker
hình dán cản
bumper year
năm bội thu
a sequence of bumper harvests
một chuỗi những vụ mùa bội thu
a bumper haul of fish
một vụ thu hoạch cá bội thu
a bumper crop of corn.
một vụ mùa ngô bội thu.
The cars were bumper-to-bumper in the tunnel.
Những chiếc xe chen chúc nhau trong đường hầm.
theatreland is having a bumper season.
khu vực nhà hát đang có một mùa bội thu.
reap bumper harvests in succession
gặt những vụ mùa bội thu liên tiếp
It's bumper to humper all the way.
Nó chen chúc nhau trên mọi nẻo đường.
Being a Friday evening, it was bumper to bumper on the main road leading out of town.
Vì là buổi tối thứ Sáu, đường chính dẫn ra khỏi thị trấn rất đông đúc.
Jacques was prophesying a bumper harvest.
Jacques đã tiên đoán một vụ mùa bội thu.
Timely snow foretells a bumper harvest.
Lượng tuyết kịp thời báo hiệu một vụ mùa bội thu.
The painting represents the scene of a bumper harvest.
Bức tranh thể hiện cảnh một vụ mùa bội thu.
the bumper crumpled as it glanced off the wall.
Cản trước bị móp méo khi va vào tường.
Farmers have reported a bumper crop this year.
Nông dân đã báo cáo về một vụ mùa bội thu năm nay.
a fabric that absorbs sound; a bumper that absorbs impact.
vải có khả năng hấp thụ âm thanh; cản trước có khả năng hấp thụ lực tác động.
with more orders expected, the company is counting down to a bumper Christmas.
với số lượng đơn đặt hàng được dự kiến sẽ tăng lên, công ty đang đếm ngược đến một mùa Giáng sinh bội thu.
"Solstitial " is the red-letter day that the bumper harvest celebrates after farmer busy season formerly.
Ngày "Solstitial" là ngày quan trọng mà vụ mùa bội thu kỷ niệm sau mùa bận rộn của nông dân.
When you're bumper to bumper in traffic for 73 minutes on the 405.
Khi bạn bị kẹt xe sát bên nhau trong 73 phút trên đường 405.
Nguồn: Idol speaks English fluently.Ever seen the front bumper or grill of a truck?
Bạn đã bao giờ thấy cản trước hoặc lưới tản nhiệt của một chiếc xe tải chưa?
Nguồn: Superhero Science (Audio Version)Oh, Lynette, don't be silly. It's just the bumper.
Lynette ơi, đừng ngốc. Đó chỉ là cản trước thôi.
Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5Luckily, the New York City traffic seemed to be cooperating—cars were bumper to bumper.
May mắn thay, giao thông ở Thành phố New York dường như đang hợp tác—các xe bị kẹt xe sát bên nhau.
Nguồn: Spider-Man: No Way HomeRain or shine, there's always a bumper crop of stories.
Dù mưa hay nắng, luôn có một vụ mùa bội thu những câu chuyện.
Nguồn: Modern Family - Season 03I used to have that bumper sticker.
Tôi từng có cái decal trên cản xe đó.
Nguồn: Friends Season 1 (Edited Version)'Bumper profits' just means 'really huge profits'.
'Lợi nhuận bùng nổ' chỉ có nghĩa là 'lợi nhuận thực sự rất lớn'.
Nguồn: Learn English by following hot topics.Do you always talk in bumper sticker?
Bạn luôn nói bằng decal trên cản xe à?
Nguồn: Gourmet food, prayer, and loveEven the front bumper is a seat.
Ngay cả cản trước cũng là một chỗ ngồi.
Nguồn: America The Story of UsI'm in the bumper sticker business.
Tôi làm trong ngành kinh doanh decal trên cản xe.
Nguồn: Forrest Gump Selected HighlightsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay