boers

[Mỹ]/[ˈbɔːəz]/
[Anh]/[ˈbɔːərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên trong dòng dõi hậu duệ của những người định cư Hà Lan ở Nam Phi; Về mặt lịch sử, một người nông dân ở Nam Phi.

Cụm từ & Cách kết hợp

the boer war

Vietnamese_translation

boer farmers

Vietnamese_translation

boer descendants

Vietnamese_translation

fighting boers

Vietnamese_translation

defeated boers

Vietnamese_translation

boer republics

Vietnamese_translation

were boers

Vietnamese_translation

boer settlements

Vietnamese_translation

independent boers

Vietnamese_translation

proud boers

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the boer farmers were known for their independence and resilience.

Những người nông dân Boer nổi tiếng với sự độc lập và khả năng phục hồi.

the boer war was a costly and protracted conflict.

Cuộc chiến Boer là một cuộc xung đột tốn kém và kéo dài.

many boers migrated to other countries, including canada and australia.

Nhiều người Boer đã di cư đến các quốc gia khác, bao gồm Canada và Úc.

the boer republics had their own unique political systems.

Các nước cộng hòa Boer có các hệ thống chính trị độc đáo riêng.

british forces faced fierce resistance from the boer commandos.

Lực lượng Anh phải đối mặt với sự kháng cự quyết liệt từ các đội du kích Boer.

the boer descendants still maintain their cultural traditions.

Hậu duệ của Boer vẫn duy trì các truyền thống văn hóa của họ.

he studied the history of the boer people extensively.

Anh ấy đã nghiên cứu lịch sử của người Boer một cách rộng rãi.

the boer presence significantly shaped south african history.

Sự hiện diện của Boer đã định hình đáng kể lịch sử Nam Phi.

the boer tactics often involved guerilla warfare.

Chiến thuật của Boer thường liên quan đến chiến tranh du kích.

she researched the experiences of boer women during the war.

Cô ấy đã nghiên cứu về những kinh nghiệm của phụ nữ Boer trong chiến tranh.

the boer descendants established farms and communities.

Hậu duệ của Boer đã thành lập các trang trại và cộng đồng.

the boer ancestors faced significant challenges and hardships.

Các tổ tiên Boer phải đối mặt với những thách thức và khó khăn đáng kể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay