bogeyed the green
anh/cô/hoặc bạn đã đánh bogey vào sân cỏ
he bogeyed it
anh ấy đã đánh bogey
bogeying the hole
đang đánh bogey vào hố
bogeyed once
đã đánh bogey một lần
they bogeyed badly
họ đã đánh bogey rất tệ
bogeyed around
đã đánh bogey xung quanh
bogeyed the par 4
đã đánh bogey vào lỗ par 4
she bogeyed through
cô ấy đã đánh bogey xuyên qua
bogeyed several times
đã đánh bogey vài lần
bogeyed the approach
đã đánh bogey vào cú tiếp cận
he bogeyed the par-3, costing him the tournament.
Anh ấy đã ghi điểm bogey ở hố par-3, khiến anh ấy mất giải đấu.
after a good drive, she bogeyed the green with a missed putt.
Sau cú đánh tốt, cô ấy đã ghi điểm bogey trên sân với một cú putt trượt.
the course was tough, and i bogeyed three holes in a row.
Sân golf rất khó, và tôi đã ghi điểm bogey ở ba hố liên tiếp.
despite a solid approach, a chip onto the fringe led to a bogeyed hole.
Bất chấp cú tiếp cận vững chắc, một cú chip lên mép sân dẫn đến một hố bogey.
he bogeyed the 18th after a penalty stroke and a long recovery.
Anh ấy đã ghi điểm bogey ở hố 18 sau một cú phạt và một cú phục hồi dài.
a double bogey and a bogeyed par-5 really hurt his score.
Một cú double bogey và một hố par-5 bogey thực sự ảnh hưởng đến điểm số của anh ấy.
she managed to bogey the hole despite finding the water hazard.
Cô ấy đã quản lý để ghi điểm bogey ở hố mặc dù tìm thấy khu vực nguy hiểm bằng nước.
the bogeyed approach shot left him short of the green.
Cú tiếp cận bogey đã khiến anh ấy ở ngắn hơn so với sân cỏ.
his round was marred by a couple of bogeyed holes and a dropped shot.
Vòng chơi của anh ấy bị ảnh hưởng bởi một vài hố bogey và một cú đánh bỏ lỡ.
even with a good strategy, he bogeyed the difficult 7th hole.
Ngay cả với một chiến lược tốt, anh ấy vẫn bogey hố 7 khó.
the player bogeyed the hole after a series of unfortunate events.
Người chơi đã bogey hố sau một loạt các sự kiện không may.
bogeyed the green
anh/cô/hoặc bạn đã đánh bogey vào sân cỏ
he bogeyed it
anh ấy đã đánh bogey
bogeying the hole
đang đánh bogey vào hố
bogeyed once
đã đánh bogey một lần
they bogeyed badly
họ đã đánh bogey rất tệ
bogeyed around
đã đánh bogey xung quanh
bogeyed the par 4
đã đánh bogey vào lỗ par 4
she bogeyed through
cô ấy đã đánh bogey xuyên qua
bogeyed several times
đã đánh bogey vài lần
bogeyed the approach
đã đánh bogey vào cú tiếp cận
he bogeyed the par-3, costing him the tournament.
Anh ấy đã ghi điểm bogey ở hố par-3, khiến anh ấy mất giải đấu.
after a good drive, she bogeyed the green with a missed putt.
Sau cú đánh tốt, cô ấy đã ghi điểm bogey trên sân với một cú putt trượt.
the course was tough, and i bogeyed three holes in a row.
Sân golf rất khó, và tôi đã ghi điểm bogey ở ba hố liên tiếp.
despite a solid approach, a chip onto the fringe led to a bogeyed hole.
Bất chấp cú tiếp cận vững chắc, một cú chip lên mép sân dẫn đến một hố bogey.
he bogeyed the 18th after a penalty stroke and a long recovery.
Anh ấy đã ghi điểm bogey ở hố 18 sau một cú phạt và một cú phục hồi dài.
a double bogey and a bogeyed par-5 really hurt his score.
Một cú double bogey và một hố par-5 bogey thực sự ảnh hưởng đến điểm số của anh ấy.
she managed to bogey the hole despite finding the water hazard.
Cô ấy đã quản lý để ghi điểm bogey ở hố mặc dù tìm thấy khu vực nguy hiểm bằng nước.
the bogeyed approach shot left him short of the green.
Cú tiếp cận bogey đã khiến anh ấy ở ngắn hơn so với sân cỏ.
his round was marred by a couple of bogeyed holes and a dropped shot.
Vòng chơi của anh ấy bị ảnh hưởng bởi một vài hố bogey và một cú đánh bỏ lỡ.
even with a good strategy, he bogeyed the difficult 7th hole.
Ngay cả với một chiến lược tốt, anh ấy vẫn bogey hố 7 khó.
the player bogeyed the hole after a series of unfortunate events.
Người chơi đã bogey hố sau một loạt các sự kiện không may.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay