bogusness

[Mỹ]/ˈbɒɡəsnəs/
[Anh]/ˈbɑːɡəsnəs/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái giả mạo; bản chất giả; sự giả dối

Cụm từ & Cách kết hợp

sheer bogusness

sự giả dối hoàn toàn

utter bogusness

sự giả dối tuyệt đối

patent bogusness

sự giả dối rõ rệt

flagrant bogusness

sự giả dối trắng trợn

obvious bogusness

sự giả dối dễ thấy

complete bogusness

sự giả dối hoàn chỉnh

total bogusness

sự giả dối tuyệt đối

absolute bogusness

sự giả dối tuyệt đối

Câu ví dụ

the obvious bogusness of the claim was exposed by investigators during the press conference.

Sự vô lý rõ ràng của tuyên bố đã được các nhà điều tra tiết lộ trong cuộc họp báo.

many people questioned the bogusness of the charity's promises after learning how donations were misused.

Rất nhiều người đã nghi ngờ tính vô lý của những lời hứa của quỹ từ thiện sau khi biết cách các khoản quyên góp bị lạm dụng.

the financial report highlighted the undeniable bogusness of the company's quarterly earnings statements.

Báo cáo tài chính đã làm nổi bật tính vô lý không thể chối cãi của các báo cáo lợi nhuận quý của công ty.

she sensed the bogusness of his excuses the moment he started explaining himself.

Cô ấy đã cảm nhận được tính vô lý của những lý do anh ta đưa ra ngay khi anh bắt đầu giải thích.

the bogusness of the evidence presented in court became clear after the expert's testimony.

Tính vô lý của bằng chứng được trình bày tại tòa án trở nên rõ ràng sau lời khai của chuyên gia.

experts confirmed the total bogusness of the antique vase's supposed three-hundred-year history.

Các chuyên gia đã xác nhận tính vô lý hoàn toàn của lịch sử ba trăm năm được cho là của chiếc bình cổ.

the bogusness of his academic credentials was discovered during the routine background verification process.

Tính vô lý của bằng cấp học thuật của anh được phát hiện trong quá trình kiểm tra thông tin nền tảng định kỳ.

they demonstrated the bogusness of the viral video's health claims through scientific testing and analysis.

Họ đã chứng minh tính vô lý của các tuyên bố về sức khỏe trong video viral thông qua kiểm tra và phân tích khoa học.

the bogusness of the election results led to mass protests and calls for a complete investigation.

Tính vô lý của kết quả bầu cử đã dẫn đến các cuộc biểu tình quy mô lớn và các lời kêu gọi điều tra toàn diện.

i couldn't ignore the nagging bogusness of our relationship any longer despite trying to convince myself otherwise.

Tôi không thể bỏ qua sự vô lý bám riết của mối quan hệ của chúng tôi nữa, dù cố gắng thuyết phục bản thân mình khác.

the company's systematic bogusness in its advertising practices eventually resulted in a major lawsuit.

Sự vô lý hệ thống trong các hoạt động quảng cáo của công ty cuối cùng đã dẫn đến một vụ kiện lớn.

investigators uncovered the elaborate bogusness of the international art forgery operation spanning multiple countries.

Các nhà điều tra đã phát hiện ra sự vô lý tinh vi của hoạt động làm giả nghệ thuật quốc tế trải dài qua nhiều quốc gia.

the bogusness of the so-called miracle cure was exposed when independent laboratories tested its ingredients.

Tính vô lý của liệu pháp kỳ diệu được cho là đã được phơi bày khi các phòng thí nghiệm độc lập kiểm tra các thành phần của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay