boisterousnesses

[Mỹ]/bɔɪˈstɜːrəsnɪsɪz/
[Anh]/bɑɪˈstɜːrəsˌnɛsiz/

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái của việc ồn ào; sự hưng phấn, tiếng ồn và năng lượng.

Câu ví dụ

the boisterousnesses of the children filled the playground with joy.

Sự ồn ào của trẻ em đã lấp đầy sân chơi với niềm vui.

we could hear the boisterousnesses coming from the party next door.

Chúng tôi có thể nghe thấy sự ồn ào phát ra từ bữa tiệc bên cạnh.

the boisterousnesses of the crowd were infectious during the concert.

Sự ồn ào của đám đông thật lây nhiễm trong suốt buổi hòa nhạc.

her laughter added to the boisterousnesses of the gathering.

Nụ cười của cô ấy góp phần vào sự ồn ào của buổi tụ họp.

the boisterousnesses of the festival created a lively atmosphere.

Sự ồn ào của lễ hội đã tạo ra một không khí sôi động.

despite the boisterousnesses, we managed to have a meaningful conversation.

Bất chấp sự ồn ào, chúng tôi đã có thể có một cuộc trò chuyện ý nghĩa.

he enjoyed the boisterousnesses of his friends during their reunion.

Anh ấy thích sự ồn ào của bạn bè trong buổi họp mặt của họ.

the boisterousnesses of the ocean waves were calming to her.

Sự ồn ào của những con sóng đại dương thật xoa dịu cô ấy.

boisterousnesses often lead to unforgettable memories at summer camps.

Sự ồn ào thường dẫn đến những kỷ niệm khó quên tại các trại hè.

they embraced the boisterousnesses of the holiday celebrations.

Họ đón nhận sự ồn ào của các lễ kỷ niệm ngày lễ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay