active lifestyle
phong cách sống năng động
active participant
người tham gia tích cực
remain active
vẫn năng động
active engagement
sự tham gia tích cực
active role
vai trò chủ động
active in
chủ động trong
active part
phần chủ động
active power
sức mạnh chủ động
active carbon
carbon hoạt động
surface active
bề mặt hoạt động
active ingredient
thành phần hoạt chất
active participation
sự tham gia tích cực
active agent
tác nhân chủ động
active component
thành phần chủ động
surface active agent
tác nhân hoạt động bề mặt
active service
dịch vụ chủ động
active oxygen
oxy hoạt động
active fault
lỗi chủ động
active learning
học tập chủ động
active substance
chất hoạt động
active suspension
treo chủ động
active material
vật liệu chủ động
active network
mạng lưới chủ động
active member
thành viên tích cực
active accounts; active stocks.
tài khoản hoạt động; cổ phiếu đang giao dịch.
active fish in the aquarium.
cá đang hoạt động trong bể cá.
an active brokerage account.
một tài khoản môi giới tích cực.
to take an active part
tham gia một cách tích cực
She is an active girl.
Cô ấy là một cô gái năng động.
This sentence is in the active voice.
Câu này được viết theo ngôi thứ nhất.
an active outdoors holiday.
một kỳ nghỉ ngoài trời năng động.
the active principle of Spanish fly.
nguyên tắc hoạt động của ruồi Tây Ban Nha.
take an active part in
tham gia tích cực vào
an active participant in social work
một người tham gia tích cực vào công tác xã hội
an active member of a club.
một thành viên tích cực của một câu lạc bộ.
active stock and bond markets.
thị trường chứng khoán và trái phiếu đang hoạt động.
Tennis is an active sport.
Tennis là một môn thể thao năng động.
It doesn't differentiate between active and latent disease.
Nó không phân biệt giữa bệnh tích cực và bệnh tiềm ẩn.
Nguồn: Osmosis - MicroorganismsI was strong, active, indifferent to consequences.
Tôi mạnh mẽ, năng động và thờơ với hậu quả.
Nguồn: My lifeKeep the feet and the legs active.
Hãy giữ cho chân và chân năng động.
Nguồn: Master teaches you how to practice yoga skillfully.Mars is far more active world than previously thought.
Sao Hỏa là một thế giới năng động hơn nhiều so với suy nghĩ trước đây.
Nguồn: Encyclopedia of NatureI think it keeps his mind very active.
Tôi nghĩ nó giữ cho đầu óc anh ấy luôn rất năng động.
Nguồn: 6 Minute EnglishIt can keep the mind active, prevent getting bored and help to concentrate.
Nó có thể giữ cho tâm trí luôn năng động, ngăn ngừa sự nhàm chán và giúp tập trung.
Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)The last opposition leader still active in Belarus has been detained.
Nhà lãnh đạo đối lập cuối cùng còn hoạt động ở Belarus đã bị bắt giữ.
Nguồn: BBC Listening September 2020 CollectionA brain region with feelings of romantic love remain active.
Một vùng não có cảm xúc về tình yêu lãng mạn vẫn còn hoạt động.
Nguồn: CNN 10 Student English of the MonthLots of people there very active and also looking for speaking partners.
Rất nhiều người ở đó rất năng động và cũng đang tìm kiếm bạn học nói.
Nguồn: Tips for IELTS Speaking.Other people are more politically active for issues than for candidates.
Những người khác có hoạt động chính trị nhiều hơn vì các vấn đề hơn là vì các ứng cử viên.
Nguồn: Introduction to ESL in the United StatesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay