bombuss

[Mỹ]/ˈbɒm.bəs/
[Anh]/ˈbɑːm.bəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chi của những con ong lớn, lông xù nổi tiếng với âm thanh vo ve lớn của chúng.

Cụm từ & Cách kết hợp

bombus of bees

bombus của những con ong

bombus and confusion

bombus và sự bối rối

Câu ví dụ

bombus species are important pollinators in many ecosystems.

Các loài ong ruồi (bombus) là những loài thụ phấn quan trọng trong nhiều hệ sinh thái.

the bombus population has been declining in recent years.

Dân số ong ruồi (bombus) đã suy giảm trong những năm gần đây.

farmers often rely on bombus for effective crop pollination.

Nông dân thường dựa vào ong ruồi (bombus) để thụ phấn cây trồng hiệu quả.

bombus can be found in a variety of habitats around the world.

Ong ruồi (bombus) có thể được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên khắp thế giới.

researchers study bombus behavior to understand their role in the environment.

Các nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của ong ruồi (bombus) để hiểu vai trò của chúng trong môi trường.

bombus are known for their fuzzy bodies and loud buzzing sounds.

Ong ruồi (bombus) nổi tiếng với thân hình lông lá và những âm thanh嗡嗡 lớn.

conservation efforts are underway to protect bombus habitats.

Những nỗ lực bảo tồn đang được tiến hành để bảo vệ môi trường sống của ong ruồi (bombus).

bombus play a crucial role in maintaining biodiversity.

Ong ruồi (bombus) đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì đa dạng sinh học.

many flowers depend on bombus for successful reproduction.

Nhiều loài hoa phụ thuộc vào ong ruồi (bombus) để sinh sản thành công.

bombus species vary significantly in size and color.

Các loài ong ruồi (bombus) khác nhau đáng kể về kích thước và màu sắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay