bond

[Mỹ]/bɒnd/
[Anh]/bɑːnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. kết nối; chất kết dính; giấy chứng nhận nợ
vi. kết nối, hợp nhất lại với nhau
vt. đảm bảo với; làm cho cái gì đó dính lại với nhau
Các dạng của từ
quá khứ phân từbonded
thì quá khứbonded
ngôi thứ ba số ítbonds
hiện tại phân từbonding
số nhiềubonds

Cụm từ & Cách kết hợp

strong bond

mối liên kết mạnh mẽ

bond market

thị trường trái phiếu

bond rating

xếp hạng tín nhiệm trái phiếu

government bond

trái phiếu chính phủ

in bond

trong trái phiếu

bond strength

độ bền của trái phiếu

james bond

James Bond

hydrogen bond

liên kết hydro

chemical bond

liên kết hóa học

bond yields

hiệu suất trái phiếu

convertible bond

trái phiếu chuyển đổi

corporate bond

trái phiếu doanh nghiệp

bond fund

quỹ trái phiếu

double bond

liên kết đôi

bond graph

đồ thị trái phiếu

bond investment

đầu tư trái phiếu

covalent bond

liên kết cộng hóa trị

bond issue

phát hành trái phiếu

treasury bond

trái phiếu kho bạc

bond length

độ dài trái phiếu

performance bond

trái phiếu hiệu suất

vitrified bond

trái phiếu đã thủy tinh hóa

Câu ví dụ

a strong bond between siblings

một mối quan hệ gắn bó giữa anh chị em

to form a close bond with someone

xây dựng mối quan hệ gắn bó với ai đó

a bond of trust between friends

một mối gắn kết dựa trên sự tin tưởng giữa bạn bè

to break the bond of friendship

phá vỡ mối quan hệ bạn bè

a special bond between mother and child

một mối quan hệ đặc biệt giữa mẹ và con

to strengthen the bond between team members

củng cố mối quan hệ giữa các thành viên trong nhóm

a bond that lasts a lifetime

một mối quan hệ gắn bó trọn đời

to create a bond of loyalty

tạo ra một mối gắn kết về lòng trung thành

a bond that cannot be broken

một mối quan hệ không thể phá vỡ

to share a deep bond with someone

chia sẻ một mối quan hệ sâu sắc với ai đó

Ví dụ thực tế

So when complementary sequences in DNA and RNA bond, A bonds with U.

Vậy khi các trình tự bổ sung trong DNA và RNA liên kết, A liên kết với U.

Nguồn: Osmosis - Genetics

We are no longer bond by allegiances. We serve no one.

Chúng ta không còn bị ràng buộc bởi các liên minh. Chúng ta không phục vụ ai cả.

Nguồn: House of Cards

The first batch of carbon-neutral bonds have been issued in China's interbank bond market.

Mẻ đầu tiên các trái phiếu trung hòa carbon đã được phát hành trên thị trường trái phiếu liên ngân hàng của Trung Quốc.

Nguồn: CRI Online March 2021 Collection

You just have a strong bond together.

Các bạn có một mối liên kết mạnh mẽ với nhau.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Do we have a special bond? Absolutely.

Chúng ta có một mối liên kết đặc biệt không? Tuyệt đối.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Here you might have those same bonds.

Ở đây, bạn có thể có những mối liên kết tương tự.

Nguồn: Khan Academy: Physics

You must form the most tremendous bonds, even with a servant.

Bạn phải tạo ra những mối liên kết to lớn nhất, ngay cả với một người hầu.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 1

And I would like them to bond. - I don't want them bonding too much.

Và tôi muốn chúng liên kết với nhau. - Tôi không muốn chúng liên kết với nhau quá nhiều.

Nguồn: Friends Season 9

Oh, sure, some fans have a bond with it.

Ồ, chắc chắn rồi, một số người hâm mộ có mối liên kết với nó.

Nguồn: CNN 10 Student English August 2018 Compilation

But mostly, it was about how we bonded.

Nhưng phần lớn, đó là về cách chúng tôi đã gắn kết với nhau.

Nguồn: Modern Family - Season 03

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay