bonobo

[Mỹ]/boʊˈnoʊboʊ/
[Anh]/boʊˈnoʊboʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một loài vượn có nguồn gốc từ Cộng hòa Dân chủ Congo, còn được biết đến với tên gọi là tinh tinh lùn.
Word Forms
số nhiềubonoboes

Cụm từ & Cách kết hợp

bonobo ape

khỉ bonobo

bonobo society

xã hội bonobo

study bonobos

nghiên cứu bonobo

bonobo behavior

hành vi của bonobo

bonobo habitat

môi trường sống của bonobo

bonobo conservation

bảo tồn bonobo

wild bonobos

bonobo hoang dã

bonobo intelligence

trí thông minh của bonobo

bonobo vocalizations

tiếng kêu của bonobo

bonobo genetics

di truyền học của bonobo

Câu ví dụ

bonobos are known for their peaceful behavior.

các loài vượn bùn được biết đến với hành vi hòa bình.

researchers study bonobos to understand social behavior.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu loài vượn bùn để hiểu hành vi xã hội.

bonobos use gestures to communicate with each other.

các loài vượn bùn sử dụng cử chỉ để giao tiếp với nhau.

in the wild, bonobos live in matriarchal groups.

ở ngoài tự nhiên, loài vượn bùn sống trong các nhóm do con cái lãnh đạo.

bonobos are closely related to chimpanzees.

các loài vượn bùn có quan hệ gần gũi với loài tinh tinh.

conservation efforts are important for bonobo survival.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng cho sự sống còn của loài vượn bùn.

bonobos exhibit a wide range of emotions.

các loài vượn bùn thể hiện một loạt các cảm xúc.

many people are fascinated by bonobo intelligence.

rất nhiều người bị thu hút bởi trí thông minh của loài vượn bùn.

bonobos are often seen playing and grooming each other.

thường thấy các loài vượn bùn chơi đùa và chăm sóc lẫn nhau.

studying bonobos can help us learn about human evolution.

nghiên cứu loài vượn bùn có thể giúp chúng ta tìm hiểu về sự tiến hóa của con người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay