boodle

[Mỹ]/ˈbʊdl/
[Anh]/ˈbuːd(ə)l/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một số tiền lớn; một khoản tiền thu được bất hợp pháp hoặc không trung thực. ; Một nhóm hoặc tập hợp những người, thường mang nghĩa tiêu cực, như tội phạm hoặc quan chức tham nhũng.
Word Forms
số nhiềuboodles

Cụm từ & Cách kết hợp

make a boodle

tạo một bó

boodle of goods

một bó hàng hóa

get a boodle

lấy một bó

Câu ví dụ

he won a boodle of cash in the lottery.

anh ấy đã trúng một khoản tiền lớn trong xổ số.

they collected a boodle of information for the project.

họ đã thu thập một lượng lớn thông tin cho dự án.

she has a boodle of friends in the city.

cô ấy có rất nhiều bạn bè trong thành phố.

we spent a boodle of time preparing for the event.

chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian chuẩn bị cho sự kiện.

he inherited a boodle of property from his uncle.

anh ấy đã thừa kế một lượng lớn tài sản từ chú của mình.

they have a boodle of ideas for the new campaign.

họ có rất nhiều ý tưởng cho chiến dịch mới.

she saved a boodle of money for her vacation.

cô ấy đã tiết kiệm một khoản tiền lớn cho kỳ nghỉ của mình.

the company made a boodle of profits last year.

công ty đã tạo ra một khoản lợi nhuận lớn vào năm ngoái.

he has a boodle of experience in this field.

anh ấy có rất nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực này.

they received a boodle of support from the community.

họ đã nhận được rất nhiều sự hỗ trợ từ cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay