make money
kiếm tiền
for money
cho tiền
any money
bất kỳ tiền nào
no money
không có tiền
big money
tiền lớn
save money
tiết kiệm tiền
money market
thị trường tiền tệ
hot money
tiền nóng
spending money
tiền tiêu
raise money
quyên góp tiền
spend money
tiêu tiền
money supply
cung tiền
earn money
kiếm tiền
in the money
giàu có
sum of money
tổng số tiền
but money
nhưng tiền
value for money
giá trị cho tiền
out of money
không còn tiền
borrow money
vay tiền
money was their god.
tiền bạc là thần của họ.
money is not an issue.
tiền bạc không phải là vấn đề.
Money, qua money, cannot provide happiness.
Tiền bạc, dù là tiền bạc, cũng không thể mang lại hạnh phúc.
found the money by economizing.
đã tìm thấy tiền bằng cách tiết kiệm.
money was of no account to her.
tiền không có ý nghĩa gì với cô ấy.
a demand of money with menaces.
một yêu cầu về tiền bạc kèm theo đe dọa.
hand the money over.
chuyển tiền đi
their perpetual money worries.
niềm lo về tiền bạc dai dẳng của họ.
lend money on security
cho vay trên cơ sở thế chấp
allot the money for a kindergarten
phân bổ tiền cho một trường mẫu giáo
lend money at interest
cho vay với lãi suất
lodge money in the bank
gửi tiền vào ngân hàng
sew money into a belt
may tiền vào đai.
make money
kiếm tiền
for money
cho tiền
any money
bất kỳ tiền nào
no money
không có tiền
big money
tiền lớn
save money
tiết kiệm tiền
money market
thị trường tiền tệ
hot money
tiền nóng
spending money
tiền tiêu
raise money
quyên góp tiền
spend money
tiêu tiền
money supply
cung tiền
earn money
kiếm tiền
in the money
giàu có
sum of money
tổng số tiền
but money
nhưng tiền
value for money
giá trị cho tiền
out of money
không còn tiền
borrow money
vay tiền
money was their god.
tiền bạc là thần của họ.
money is not an issue.
tiền bạc không phải là vấn đề.
Money, qua money, cannot provide happiness.
Tiền bạc, dù là tiền bạc, cũng không thể mang lại hạnh phúc.
found the money by economizing.
đã tìm thấy tiền bằng cách tiết kiệm.
money was of no account to her.
tiền không có ý nghĩa gì với cô ấy.
a demand of money with menaces.
một yêu cầu về tiền bạc kèm theo đe dọa.
hand the money over.
chuyển tiền đi
their perpetual money worries.
niềm lo về tiền bạc dai dẳng của họ.
lend money on security
cho vay trên cơ sở thế chấp
allot the money for a kindergarten
phân bổ tiền cho một trường mẫu giáo
lend money at interest
cho vay với lãi suất
lodge money in the bank
gửi tiền vào ngân hàng
sew money into a belt
may tiền vào đai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay