We are doing so now," said David Bookbinder, the chief adviser on climate change for the Sierra Club.
Chúng tôi đang làm như vậy ngay bây giờ,
Fault analysis: bookbinder side type running into glue pot ÷ cause part of the no side binding books and periodicals.
Phân tích lỗi: phía bookbinder loại chạy vào nồi keo ÷ nguyên nhân là một phần sách và tạp chí không được đóng gáy.
The bookbinder carefully bound the pages together.
Người đóng sách đã cẩn thận đóng các trang lại với nhau.
The bookbinder used high-quality materials for the book cover.
Người đóng sách đã sử dụng vật liệu chất lượng cao cho bìa sách.
The bookbinder repaired the damaged spine of the book.
Người đóng sách đã sửa chữa phần gáy sách bị hỏng.
The bookbinder specializes in creating custom-made journals.
Người đóng sách chuyên tạo ra các cuốn sổ nhật ký được làm riêng.
The bookbinder embossed the title on the leather cover.
Người đóng sách đã in nổi tiêu đề lên bìa da.
The bookbinder added decorative elements to the bookbinding.
Người đóng sách đã thêm các yếu tố trang trí vào việc đóng sách.
The bookbinder trimmed the edges of the pages for a clean finish.
Người đóng sách đã cắt các mép trang để có vẻ ngoài hoàn thiện.
The bookbinder has a collection of antique bookbinding tools.
Người đóng sách có một bộ sưu tập các dụng cụ đóng sách cổ.
The bookbinder offers restoration services for old books.
Người đóng sách cung cấp dịch vụ phục chế cho sách cũ.
The bookbinder is skilled in various bookbinding techniques.
Người đóng sách có kỹ năng trong nhiều kỹ thuật đóng sách khác nhau.
We are doing so now," said David Bookbinder, the chief adviser on climate change for the Sierra Club.
Chúng tôi đang làm như vậy ngay bây giờ,
Fault analysis: bookbinder side type running into glue pot ÷ cause part of the no side binding books and periodicals.
Phân tích lỗi: phía bookbinder loại chạy vào nồi keo ÷ nguyên nhân là một phần sách và tạp chí không được đóng gáy.
The bookbinder carefully bound the pages together.
Người đóng sách đã cẩn thận đóng các trang lại với nhau.
The bookbinder used high-quality materials for the book cover.
Người đóng sách đã sử dụng vật liệu chất lượng cao cho bìa sách.
The bookbinder repaired the damaged spine of the book.
Người đóng sách đã sửa chữa phần gáy sách bị hỏng.
The bookbinder specializes in creating custom-made journals.
Người đóng sách chuyên tạo ra các cuốn sổ nhật ký được làm riêng.
The bookbinder embossed the title on the leather cover.
Người đóng sách đã in nổi tiêu đề lên bìa da.
The bookbinder added decorative elements to the bookbinding.
Người đóng sách đã thêm các yếu tố trang trí vào việc đóng sách.
The bookbinder trimmed the edges of the pages for a clean finish.
Người đóng sách đã cắt các mép trang để có vẻ ngoài hoàn thiện.
The bookbinder has a collection of antique bookbinding tools.
Người đóng sách có một bộ sưu tập các dụng cụ đóng sách cổ.
The bookbinder offers restoration services for old books.
Người đóng sách cung cấp dịch vụ phục chế cho sách cũ.
The bookbinder is skilled in various bookbinding techniques.
Người đóng sách có kỹ năng trong nhiều kỹ thuật đóng sách khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay