bookbinding

[Mỹ]/'bʊk,baɪndɪŋ/
[Anh]/'bʊk,baɪndɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình gắn kết các trang của một cuốn sách lại với nhau và gắn chúng vào một bìa.
Word Forms
số nhiềubookbindings

Cụm từ & Cách kết hợp

bookbinding tools

dụng cụ đóng sách

bookbinding technique

kỹ thuật đóng sách

bookbinding machine

máy đóng sách

Câu ví dụ

The intricate bookbinding on this novel is truly impressive.

Phong cách đóng gáy sách phức tạp của cuốn tiểu thuyết này thực sự ấn tượng.

She learned the art of bookbinding from her grandmother.

Cô ấy đã học được nghệ thuật đóng gáy sách từ bà của mình.

The bookbinding workshop offers classes on traditional techniques.

Hội thảo đóng gáy sách cung cấp các lớp học về các kỹ thuật truyền thống.

His collection of rare books includes examples of exquisite bookbinding.

Bộ sưu tập sách quý hiếm của anh ấy bao gồm những ví dụ về đóng gáy sách tinh xảo.

The bookbinding process involves folding, sewing, and gluing the pages together.

Quy trình đóng gáy sách bao gồm việc gấp, may và dán các trang lại với nhau.

She enjoys experimenting with different materials for bookbinding.

Cô ấy thích thử nghiệm với các vật liệu khác nhau để đóng gáy sách.

The bookbinding industry has evolved with the introduction of modern technology.

Ngành công nghiệp đóng gáy sách đã phát triển cùng với việc giới thiệu công nghệ hiện đại.

The bookbinding on this antique book has held up remarkably well over the years.

Phong cách đóng gáy sách trên cuốn sách cổ này đã giữ được rất tốt trong nhiều năm.

He specializes in restoring old books with delicate bookbinding work.

Anh ấy chuyên về việc phục chế sách cũ với công việc đóng gáy sách tinh tế.

The bookbinding competition attracted participants from all over the world.

Cuộc thi đóng gáy sách đã thu hút những người tham gia từ khắp nơi trên thế giới.

Ví dụ thực tế

The Sappho manuscript hadn't been found in mummy cartonnage, after all, but " industrial cartonnage" , perhaps used for bookbinding.

Nghiên bản của Sappho thực sự thì chưa được tìm thấy trong bao bì xác ướp, mà là "bao bì công nghiệp", có thể được sử dụng để đóng sách.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

So join me in my first attempt at bookbinding.

Vậy hãy cùng tôi tham gia nỗ lực lần đầu tiên của tôi trong việc đóng sách.

Nguồn: Q&A in progress.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay