| số nhiều | bookfairs |
attend a bookfair
tham gia một hội chợ sách
visit the bookfair
tham quan hội chợ sách
browse a bookfair
dugiare hội chợ sách
explore the bookfair
khám phá hội chợ sách
hold a bookfair
tổ chức một hội chợ sách
organize a bookfair
phối hợp một hội chợ sách
the annual bookfair
hội chợ sách hàng năm
a bustling bookfair
một hội chợ sách sôi động
the bookfair attracted many visitors this year.
Lễ hội sách năm nay đã thu hút được rất nhiều khách tham quan.
she found a rare first edition at the bookfair.
Cô ấy đã tìm thấy một ấn bản đầu tiên quý hiếm tại lễ hội sách.
the bookfair featured several famous authors.
Lễ hội sách có sự tham gia của nhiều tác giả nổi tiếng.
we bought a lot of books at the local bookfair.
Chúng tôi đã mua rất nhiều sách tại lễ hội sách địa phương.
the bookfair offers great discounts on popular titles.
Lễ hội sách cung cấp nhiều ưu đãi lớn cho các tựa đề nổi tiếng.
attending the bookfair is a great way to discover new authors.
Tham gia lễ hội sách là một cách tuyệt vời để khám phá những tác giả mới.
there were workshops and readings at the bookfair.
Có các buổi hội thảo và đọc sách tại lễ hội sách.
the bookfair is held annually in the city center.
Lễ hội sách được tổ chức hàng năm tại trung tâm thành phố.
volunteers helped organize the events at the bookfair.
Các tình nguyện viên đã giúp tổ chức các sự kiện tại lễ hội sách.
many schools took students to the bookfair for educational purposes.
Nhiều trường đã đưa học sinh đến lễ hội sách vì mục đích giáo dục.
attend a bookfair
tham gia một hội chợ sách
visit the bookfair
tham quan hội chợ sách
browse a bookfair
dugiare hội chợ sách
explore the bookfair
khám phá hội chợ sách
hold a bookfair
tổ chức một hội chợ sách
organize a bookfair
phối hợp một hội chợ sách
the annual bookfair
hội chợ sách hàng năm
a bustling bookfair
một hội chợ sách sôi động
the bookfair attracted many visitors this year.
Lễ hội sách năm nay đã thu hút được rất nhiều khách tham quan.
she found a rare first edition at the bookfair.
Cô ấy đã tìm thấy một ấn bản đầu tiên quý hiếm tại lễ hội sách.
the bookfair featured several famous authors.
Lễ hội sách có sự tham gia của nhiều tác giả nổi tiếng.
we bought a lot of books at the local bookfair.
Chúng tôi đã mua rất nhiều sách tại lễ hội sách địa phương.
the bookfair offers great discounts on popular titles.
Lễ hội sách cung cấp nhiều ưu đãi lớn cho các tựa đề nổi tiếng.
attending the bookfair is a great way to discover new authors.
Tham gia lễ hội sách là một cách tuyệt vời để khám phá những tác giả mới.
there were workshops and readings at the bookfair.
Có các buổi hội thảo và đọc sách tại lễ hội sách.
the bookfair is held annually in the city center.
Lễ hội sách được tổ chức hàng năm tại trung tâm thành phố.
volunteers helped organize the events at the bookfair.
Các tình nguyện viên đã giúp tổ chức các sự kiện tại lễ hội sách.
many schools took students to the bookfair for educational purposes.
Nhiều trường đã đưa học sinh đến lễ hội sách vì mục đích giáo dục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay