publishers

[US]/[ˈpʌblɪʃəz]/
[UK]/[ˈpʌblɪʃərz]/
Frequency: Very High

Translation

n. những người hoặc công ty có hoạt động sản xuất và bán sách, báo hoặc các tài liệu khác; một người hoặc công ty chuẩn bị và phát hành tài liệu để phân phối công khai.
n. (pl.) Những người hoặc công ty liên quan đến sản xuất và phân phối tài liệu in.

Phrases & Collocations

major publishers

nhà xuất bản lớn

leading publishers

nhà xuất bản hàng đầu

publishers association

hiệp hội nhà xuất bản

independent publishers

nhà xuất bản độc lập

publishers meet

nhà xuất bản gặp nhau

publishers rights

quyền của nhà xuất bản

publishers market

thị trường nhà xuất bản

publishers choose

nhà xuất bản lựa chọn

publishers submit

nhà xuất bản nộp

publishers report

nhà xuất bản báo cáo

Example Sentences

several publishers attended the book fair.

Nhiều nhà xuất bản đã tham dự hội chợ sách.

the publishers discussed marketing strategies.

Các nhà xuất bản đã thảo luận về các chiến lược tiếp thị.

large publishers often acquire smaller companies.

Các nhà xuất bản lớn thường mua lại các công ty nhỏ hơn.

publishers are facing challenges from digital media.

Các nhà xuất bản đang phải đối mặt với những thách thức từ các phương tiện kỹ thuật số.

the publishers reviewed the manuscript carefully.

Các nhà xuất bản đã xem xét bản thảo một cách cẩn thận.

independent publishers often focus on niche genres.

Các nhà xuất bản độc lập thường tập trung vào các thể loại ngách.

publishers negotiate contracts with authors.

Các nhà xuất bản đàm phán hợp đồng với các tác giả.

academic publishers specialize in scholarly works.

Các nhà xuất bản học thuật chuyên về các công trình học thuật.

the publishers announced a new release date.

Các nhà xuất bản đã công bố ngày phát hành mới.

major publishers control a significant market share.

Các nhà xuất bản lớn kiểm soát một thị phần đáng kể.

publishers seek talented editors and marketers.

Các nhà xuất bản tìm kiếm các biên tập viên và người làm tiếp thị tài năng.

the publishers collaborated on a joint project.

Các nhà xuất bản đã hợp tác trong một dự án chung.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now