booklists

[Mỹ]/'benlist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. danh sách sách được khuyến nghị cho một chủ đề hoặc đề tài cụ thể

Câu ví dụ

Have you written for the booklist yet?

Bạn đã viết cho danh sách sách vở chưa?

Ví dụ thực tế

" Yes, " said Harry, looking down his booklist, " I need Unfogging the Future by Cassandra Vablatsky."

“Vâng,” Harry nói, nhìn xuống danh sách sách của mình, “Tôi cần Unfogging the Future của Cassandra Vablatsky.”

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

“I mean, he’s written almost the whole booklist! ”

“Ý tôi là, anh ấy đã viết gần như toàn bộ danh sách sách rồi!”

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets Selected Edition

I will send you an email with the booklist.

Tôi sẽ gửi cho bạn một email có danh sách sách.

Nguồn: IELTS high-frequency scenario dictation training

" Ginny said the booklists had come at last, " she said, glancing around at all the envelopes as she made her way over to the bed and started sorting the robes into two piles.

“Ginny nói danh sách sách đã đến rồi,” cô nói, liếc nhìn quanh tất cả những phong thư khi cô đi về phía giường và bắt đầu phân loại áo choàng thành hai đống.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay