| số nhiều | paperbacks |
| thì quá khứ | paperbacked |
paperback book
sách bìa mềm
paperback edition
phiên bản bìa mềm
paperback copy
bản in bìa mềm
they sold the paperback rights.
họ đã bán quyền in bìa mềm.
she was reading a paperback novel.
cô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết bìa mềm.
the paperback edition didn't appear for another two years.
bản in bìa mềm không xuất hiện cho đến hai năm sau.
When is the novel coming out in paperback?
Tiểu thuyết sẽ được phát hành dưới dạng bìa mềm vào thời điểm nào?
a paperback edition of a novel; an annotated edition of Shakespeare.
một bản in bìa mềm của một cuốn tiểu thuyết; một bản in có chú giải của Shakespeare.
I plunked down $24.95 for the new paperback edition.
Tôi đã trả 24,95 đô la cho phiên bản bìa mềm mới.
Many books that are out of print are reissued in paperback form.
Nhiều cuốn sách đã hết bản quyền được tái bản dưới dạng bìa mềm.
paperback book
sách bìa mềm
paperback edition
phiên bản bìa mềm
paperback copy
bản in bìa mềm
they sold the paperback rights.
họ đã bán quyền in bìa mềm.
she was reading a paperback novel.
cô ấy đang đọc một cuốn tiểu thuyết bìa mềm.
the paperback edition didn't appear for another two years.
bản in bìa mềm không xuất hiện cho đến hai năm sau.
When is the novel coming out in paperback?
Tiểu thuyết sẽ được phát hành dưới dạng bìa mềm vào thời điểm nào?
a paperback edition of a novel; an annotated edition of Shakespeare.
một bản in bìa mềm của một cuốn tiểu thuyết; một bản in có chú giải của Shakespeare.
I plunked down $24.95 for the new paperback edition.
Tôi đã trả 24,95 đô la cho phiên bản bìa mềm mới.
Many books that are out of print are reissued in paperback form.
Nhiều cuốn sách đã hết bản quyền được tái bản dưới dạng bìa mềm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay