| số nhiều | bookworks |
bookwork and paperwork
công việc bàn giấy và công việc thủ tục
avoid bookwork
tránh công việc bàn giấy
meticulous bookwork
công việc bàn giấy tỉ mỉ
piles of bookwork
những chồng công việc bàn giấy
simplify the bookwork
đơn giản hóa công việc bàn giấy
he spends most of his time on bookwork.
anh ấy dành phần lớn thời gian cho công việc giấy tờ.
bookwork is essential for understanding the subject.
công việc giấy tờ là điều cần thiết để hiểu rõ môn học.
she excels at both practical tasks and bookwork.
cô ấy vượt trội ở cả các nhiệm vụ thực tế và công việc giấy tờ.
his bookwork was meticulously organized.
công việc giấy tờ của anh ấy được sắp xếp một cách tỉ mỉ.
they require a lot of bookwork for the project.
họ cần rất nhiều công việc giấy tờ cho dự án.
bookwork can be tedious but is necessary.
công việc giấy tờ có thể tẻ nhạt nhưng là cần thiết.
she balances her fieldwork with her bookwork.
cô ấy cân bằng giữa công việc thực địa và công việc giấy tờ của mình.
completing the bookwork is part of the assignment.
hoàn thành công việc giấy tờ là một phần của bài tập.
he prefers hands-on experience over bookwork.
anh ấy thích kinh nghiệm thực hành hơn là công việc giấy tờ.
bookwork helps reinforce what you learn in class.
công việc giấy tờ giúp củng cố những gì bạn học được trên lớp.
bookwork and paperwork
công việc bàn giấy và công việc thủ tục
avoid bookwork
tránh công việc bàn giấy
meticulous bookwork
công việc bàn giấy tỉ mỉ
piles of bookwork
những chồng công việc bàn giấy
simplify the bookwork
đơn giản hóa công việc bàn giấy
he spends most of his time on bookwork.
anh ấy dành phần lớn thời gian cho công việc giấy tờ.
bookwork is essential for understanding the subject.
công việc giấy tờ là điều cần thiết để hiểu rõ môn học.
she excels at both practical tasks and bookwork.
cô ấy vượt trội ở cả các nhiệm vụ thực tế và công việc giấy tờ.
his bookwork was meticulously organized.
công việc giấy tờ của anh ấy được sắp xếp một cách tỉ mỉ.
they require a lot of bookwork for the project.
họ cần rất nhiều công việc giấy tờ cho dự án.
bookwork can be tedious but is necessary.
công việc giấy tờ có thể tẻ nhạt nhưng là cần thiết.
she balances her fieldwork with her bookwork.
cô ấy cân bằng giữa công việc thực địa và công việc giấy tờ của mình.
completing the bookwork is part of the assignment.
hoàn thành công việc giấy tờ là một phần của bài tập.
he prefers hands-on experience over bookwork.
anh ấy thích kinh nghiệm thực hành hơn là công việc giấy tờ.
bookwork helps reinforce what you learn in class.
công việc giấy tờ giúp củng cố những gì bạn học được trên lớp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay