action

[Mỹ]/'ækʃ(ə)n/
[Anh]/'ækʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hoạt động; chức năng; cốt truyện; trận chiến

Cụm từ & Cách kết hợp

take action

hành động

action plan

kế hoạch hành động

action on

hành động trên

in action

trong hành động

mechanism of action

cơ chế hoạt động

course of action

hành trình hành động

legal action

hành động pháp lý

action research

nghiên cứu hành động

civil action

hành động dân sự

pharmacological action

tác dụng dược lý

corrective action

hành động khắc phục

administrative action

hành động hành chính

joint action

hành động chung

collective action

hành động tập thể

combined action

hành động kết hợp

direct action

hành động trực tiếp

action potential

tiềm thế hoạt động

out of action

ngoài hành động

control action

hành động kiểm soát

disciplinary action

hành động kỷ luật

Câu ví dụ

action speaks louder than words

hành động nói lên nhiều hơn lời nói

Ví dụ thực tế

The military and the police will take firm action in accordance with the law.

Quân đội và cảnh sát sẽ thực hiện các hành động mạnh mẽ theo pháp luật.

Nguồn: CCTV Observations

China said the U.S. is reaching beyond its jurisdiction and taking unilateral action.

Trung Quốc cho biết Hoa Kỳ đang vượt quá quyền xét xử của mình và thực hiện các hành động đơn phương.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

He challenged the status quo and called for action.

Anh ta đã thách thức hiện trạng và kêu gọi hành động.

Nguồn: Cook's Speech Collection

We don't know how to take effective action.

Chúng tôi không biết làm thế nào để thực hiện các hành động hiệu quả.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) June 2016 Collection

" We condemn these actions in the strongest possible terms."

" Chúng tôi lên án những hành động này mạnh mẽ nhất có thể."

Nguồn: VOA Regular Speed September 2016 Compilation

Now people had to take an action.

Bây giờ mọi người phải thực hiện một hành động.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Today we talk about pointless, useless actions.

Hôm nay chúng ta nói về những hành động vô ích, vô dụng.

Nguồn: VOA Special September 2022 Collection

And sweeping is the action of doing this.

Và quét là hành động của việc làm điều này.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

It's asked the government to take urgent action to cancel an upcoming marathon.

Nó đã yêu cầu chính phủ thực hiện các hành động khẩn cấp để hủy bỏ cuộc thi marathon sắp tới.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

Is that the action of a close friend?

Vậy có phải là hành động của một người bạn thân?

Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected Edition

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay