boone

[Mỹ]/bu:n/
[Anh]/bun/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Boone (tên)
adv.
Word Forms
số nhiềuboones

Ví dụ thực tế

Boone had many adventures with the Indians.

Boone đã có rất nhiều cuộc phiêu lưu với người da đỏ.

Nguồn: Western Exploration of the United States

Boone and his men take no supplies.

Boone và những người đàn ông của anh ta không mang theo bất kỳ vật tư nào.

Nguồn: America The Story of Us

Boone's already fought the British back East.

Boone đã từng đánh nhau với người Anh ở phía Đông.

Nguồn: America The Story of Us

Boone says the program helped him learn much about tennis and life.

Boone nói rằng chương trình đã giúp anh ta học được rất nhiều về tennis và cuộc sống.

Nguồn: VOA Special English: World

A mine accident in Boone County, West Virginia leaves 2 workers dead.

Một vụ tai nạn mỏ ở Boone County, West Virginia khiến 2 công nhân thiệt mạng.

Nguồn: AP Listening Compilation May 2014

Boone and his 30 men slash through the Cumberland Gap...

Boone và 30 người đàn ông của anh ta đẵn đường qua Cumberland Gap...

Nguồn: America The Story of Us

Boone was an American free spirit. He loved freedom and adventure. In 1799 he went to Missouri.

Boone là một người tự do của Mỹ. Anh ấy yêu thích tự do và phiêu lưu. Năm 1799, anh ấy đến Missouri.

Nguồn: Western Exploration of the United States

Boone's son was captured by the Indians.

Con trai của Boone bị người da đỏ bắt.

Nguồn: 2016 English Cafe

Van Giessen thinks Schwarz got too cozy with Boone.

Van Giessen nghĩ rằng Schwarz đã quá thân thiết với Boone.

Nguồn: Suits Season 3

So he and Rebecca founded Boone's Station, six miles away.

Vì vậy, anh ta và Rebecca đã thành lập Boone's Station, cách xa sáu dặm.

Nguồn: who was series

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay