boosts

[US]/buːsts/
[UK]/boostz/
Frequency: Very High

Translation

v. thúc đẩy, tăng cường
n. sự gia tăng, sự thăng chức

Phrases & Collocations

boosts morale

tăng cường tinh thần

boosts productivity

tăng năng suất làm việc

boosts sales

tăng doanh số

boosts energy levels

tăng mức năng lượng

boosts creativity

thúc đẩy sự sáng tạo

a significant boost

một sự thúc đẩy đáng kể

receive a boost

nhận được sự thúc đẩy

a steady boost

một sự thúc đẩy ổn định

Example Sentences

exercise boosts your energy levels.

tập thể dục tăng cường năng lượng của bạn.

a good diet boosts your immune system.

chế độ ăn uống tốt tăng cường hệ miễn dịch của bạn.

positive feedback boosts employee morale.

phản hồi tích cực tăng cường tinh thần của nhân viên.

regular practice boosts your skills.

luyện tập thường xuyên tăng cường kỹ năng của bạn.

learning new languages boosts cognitive function.

học các ngôn ngữ mới tăng cường chức năng nhận thức.

networking boosts career opportunities.

mạng lưới quan hệ tăng cường cơ hội nghề nghiệp.

investing in technology boosts productivity.

đầu tư vào công nghệ tăng cường năng suất.

reading regularly boosts knowledge retention.

đọc thường xuyên tăng cường khả năng ghi nhớ kiến thức.

teamwork boosts project success rates.

công việc nhóm tăng cường tỷ lệ thành công của dự án.

good sleep boosts mental health.

ngủ ngon tăng cường sức khỏe tinh thần.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now