bootcut

[Mỹ]/ˈbuːtkʌt/
[Anh]/ˈbʊtkət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có ống quần xòe rộng từ đầu gối đến mắt cá chân, giống như kiểu ống quần boot cut.
n. Một đôi quần với kiểu dáng bootcut.

Cụm từ & Cách kết hợp

bootcut jeans

quần jeans ống loe

bootcut style

phong cách ống loe

classic bootcut pants

quần ống loe cổ điển

modern bootcut jeans

quần jeans ống loe hiện đại

wide-leg bootcut jeans

quần jeans ống loe rộng

high-waisted bootcut pants

quần ống loe eo cao

flared bootcut jeans

quần jeans ống loe xòe

bootcut fashion trend

xu hướng thời trang ống loe

Câu ví dụ

she loves to wear bootcut jeans for a casual look.

Cô ấy thích mặc quần jeans ống loe để có vẻ ngoài giản dị.

bootcut styles can be flattering for many body types.

Kiểu dáng ống loe có thể khiến nhiều dáng người trở nên đẹp hơn.

he paired his bootcut trousers with a fitted shirt.

Anh ấy phối quần ống loe của mình với một chiếc áo sơ mi vừa vặn.

bootcut is a popular choice for both men and women.

Ống loe là một lựa chọn phổ biến cho cả nam và nữ.

she prefers bootcut over skinny jeans for comfort.

Cô ấy thích quần jeans ống loe hơn quần skinny vì sự thoải mái.

bootcut jeans can be dressed up or down easily.

Quần jeans ống loe có thể được phối theo nhiều phong cách khác nhau một cách dễ dàng.

many celebrities are seen wearing bootcut styles.

Nhiều người nổi tiếng được nhìn thấy mặc phong cách ống loe.

he bought a new pair of bootcut jeans for the party.

Anh ấy đã mua một chiếc quần jeans ống loe mới cho bữa tiệc.

bootcut pants are great for balancing out proportions.

Quần ống loe rất tuyệt vời để cân bằng tỷ lệ cơ thể.

she accessorized her bootcut outfit with a stylish belt.

Cô ấy phối đồ ống loe của mình với một chiếc thắt lưng phong cách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay