bootleggings

[Mỹ]/ˈbuːtˌlɛɡɪŋz/
[Anh]/ˈbʊtˌlɛɡɪŋz/

Dịch

n. Trang phục che phủ chân từ eo đến mắt cá chân, thường làm bằng da hoặc vải denim.
v. Sản xuất hoặc thu được một cách bất hợp pháp; buôn lậu.

Câu ví dụ

bootlegging alcohol was common during prohibition.

Việc buôn lậu rượu cồn phổ biến trong thời kỳ cấm rót.

many movies have been released through bootlegging.

Nhiều bộ phim đã được phát hành thông qua hình thức buôn lậu.

bootlegging can lead to serious legal consequences.

Việc buôn lậu có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng.

the bootlegging industry thrives in underground markets.

Ngành công nghiệp buôn lậu phát triển mạnh trong các thị trường ngầm.

he was arrested for bootlegging in his garage.

Anh ta bị bắt vì buôn lậu trong gara của mình.

bootlegging operations often involve organized crime.

Các hoạt động buôn lậu thường liên quan đến tội phạm có tổ chức.

she learned about bootlegging from her grandfather's stories.

Cô ấy được biết về việc buôn lậu từ những câu chuyện của ông nội.

bootlegging has a long history in america.

Việc buôn lậu có một lịch sử lâu dài ở nước Mỹ.

they faced a crackdown on bootlegging activities.

Họ phải đối mặt với cuộc trấn áp các hoạt động buôn lậu.

bootlegging was a response to high taxes on alcohol.

Việc buôn lậu là một phản ứng đối với thuế cao đối với rượu cồn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay