legwarmers

[Mỹ]/[ˈlegwɔːməz]/
[Anh]/[ˈlegwɔːrmərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những chiếc áo khoác dài quấn chân, thường được mặc để giữ ấm khi tập thể dục; một loại trang phục mặc trên chân, thường liên quan đến phong cách thời trang những năm 1980.

Cụm từ & Cách kết hợp

wearing legwarmers

đeo ống chân giữ nhiệt

legwarmers on

đang đeo ống chân giữ nhiệt

bright legwarmers

ống chân giữ nhiệt sáng màu

new legwarmers

ống chân giữ nhiệt mới

legwarmers style

phong cách ống chân giữ nhiệt

had legwarmers

đã từng đeo ống chân giữ nhiệt

love legwarmers

thích ống chân giữ nhiệt

legwarmers workout

ống chân giữ nhiệt tập luyện

show legwarmers

trình bày ống chân giữ nhiệt

pink legwarmers

ống chân giữ nhiệt màu hồng

Câu ví dụ

she wore bright pink legwarmers with her workout outfit.

Cô ấy mặc những chiếc ống chân màu hồng sáng cùng bộ đồ tập thể dục của mình.

the 80s fashion trend prominently featured legwarmers.

Xu hướng thời trang những năm 80 nổi bật với sự xuất hiện của ống chân.

he bought her a pair of fuzzy legwarmers for christmas.

Anh mua cho cô ấy một đôi ống chân mềm mại nhân dịp Giáng sinh.

ballet dancers often wear legwarmers to keep their legs warm.

Những người múa ba lê thường mặc ống chân để giữ ấm đôi chân.

she paired her legwarmers with a neon green leotard.

Cô ấy phối ống chân của mình với một bộ bodysuit màu xanh lá nhá nhác.

the dance class required students to bring their own legwarmers.

Lớp múa yêu cầu học sinh mang theo ống chân của riêng mình.

he slipped on a pair of striped legwarmers before his aerobics class.

Anh nhanh chóng khoác lên người một đôi ống chân kẻ sọc trước giờ học aerobic của mình.

she loved the feeling of her new, cozy legwarmers.

Cô ấy yêu thích cảm giác ấm áp từ những chiếc ống chân mới của mình.

the vintage store had a rack full of colorful legwarmers.

Cửa hàng đồ cổ có một kệ đầy ống chân màu sắc.

she added legwarmers to her costume for the dance performance.

Cô ấy thêm ống chân vào bộ trang phục cho buổi biểu diễn múa.

he admired the stylish legwarmers she was wearing.

Anh ngưỡng mộ những chiếc ống chân thời trang mà cô ấy đang mặc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay