boozed

[Mỹ]/buːz/
[Anh]/buz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đồ uống có cồn; một bữa tiệc uống rượu
vi. uống nhiều; tiêu thụ rượu quá mức

Câu ví dụ

he was on the booze somewhere.

Anh ta đang say xỉn ở đâu đó.

There was free booze at the party.

Có rượu miễn phí tại bữa tiệc.

the annual booze blitz by the Health Promotion Agency.

Đợt quảng bá rượu hàng năm của Cơ quan Thúc đẩy Sức khỏe.

he died, strung out on booze and cocaine.

Anh ta chết, nghiện rượu và cocaine.

there was pot, there was booze, but nobody really got trashed.

Có cần sa, có rượu, nhưng không ai thực sự say xỉn.

She’s been off the booze for a month now.

Bây giờ cô ấy đã bỏ rượu được một tháng rồi.

I could smell booze on his breath.

Tôi có thể ngửi thấy mùi rượu trên hơi thở của anh ấy.

Her husband has been on the booze again.

Chồng cô ấy lại uống rượu nữa rồi.

Let’s go out and booze up!

Đi ra ngoài và say xỉn nào!

He boozed till daylight and dozed into the afternoon.

Anh ta uống rượu cho đến tận ngày hôm sau và ngủ gục vào buổi chiều.

The star boozed frequently in his younger days.

Ngôi sao thường xuyên uống rượu khi còn trẻ.

Today is my birthday. Let's get boozed up!

Hôm nay là sinh nhật của tôi. Hãy say xỉn nào!

He was dry for years but now he’s back on the booze.

Anh ta đã kiêng rượu trong nhiều năm nhưng bây giờ anh ta lại uống rượu rồi.

He turned to booze when his wife died.

Anh ta tìm đến rượu sau khi vợ anh ta qua đời.

Ví dụ thực tế

You two seem drunk. This will soak up the booze.

Hai người có vẻ say. Điều này sẽ giúp giải rượu.

Nguồn: Modern Family Season 6

You probably need itto soak up the booze.

Có lẽ bạn cần nó để giải rượu.

Nguồn: Ugly Betty Season 1

Can smell the booze on you from here.

Có thể ngửi thấy mùi rượu trên người bạn từ đây.

Nguồn: Person of Interest Season 5

Where does Meredith keep the booze?

Meredith cất rượu ở đâu?

Nguồn: Grey's Anatomy Season 2

Unruly, entitled passengers tend to be boozing passengers-and vice versa.

Hành khách lộn xộn, tự phụ thường là những hành khách đang say xỉn - và ngược lại.

Nguồn: The Economist (Summary)

They have found a way to breathe the booze out.

Họ đã tìm ra cách để thở ra hết rượu.

Nguồn: Scishow Selected Series

The twins started kicking the second I picked up booze.

Cặp sinh đôi bắt đầu đá ngay sau khi tôi cầm rượu.

Nguồn: Modern Family - Season 10

This is eggnog, which would often have a booze through it.

Đây là eggnog, thường có thêm rượu trong đó.

Nguồn: Gourmet Base

Worries about booze are on the rise.

Những lo ngại về rượu đang gia tăng.

Nguồn: The Economist (Summary)

You can add any booze you like, but I love whisky a lot.

Bạn có thể thêm bất kỳ loại rượu nào bạn thích, nhưng tôi rất thích whisky.

Nguồn: Culinary methods for gourmet food

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay