bottomography

[Mỹ]/[ˈbɒtəməˌɡrɑːfi]/
[Anh]/[ˈbɒtəməˌɡrɑːfi]/

Dịch

n. Quá trình đo đạc và lập bản đồ đáy biển hoặc đáy hồ.; Nghiên cứu về đường bao và các đặc điểm của đáy biển.

Cụm từ & Cách kết hợp

bottomography studies

nghiên cứu địa hình đáy

analyzing bottomography

phân tích địa hình đáy

detailed bottomography

địa hình đáy chi tiết

bottomography map

bản đồ địa hình đáy

creating bottomography

tạo địa hình đáy

assessing bottomography

đánh giá địa hình đáy

bottomography data

dữ liệu địa hình đáy

using bottomography

sử dụng địa hình đáy

complex bottomography

địa hình đáy phức tạp

surveying bottomography

khảo sát địa hình đáy

Câu ví dụ

the research team utilized advanced bottomography to map the seafloor in detail.

Nhóm nghiên cứu đã sử dụng công nghệ khảo sát đáy biển tiên tiến để lập bản đồ đáy biển chi tiết.

accurate bottomography is crucial for safe navigation in shallow waters.

Khảo sát đáy biển chính xác là rất quan trọng để đảm bảo an toàn khi đi thuyền trên các vùng nước nông.

we analyzed the bottomography data to identify potential hazards on the seabed.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu khảo sát đáy biển để xác định các mối nguy tiềm ẩn dưới đáy biển.

high-resolution bottomography revealed previously unknown geological features.

Khảo sát đáy biển độ phân giải cao đã tiết lộ các đặc điểm địa chất chưa từng được biết đến trước đây.

the survey incorporated bottomography alongside sonar and magnetometer readings.

Cuộc khảo sát đã kết hợp khảo sát đáy biển với các số liệu từ sonar và máy đo từ tính.

changes in bottomography can indicate shifts in sediment deposition patterns.

Những thay đổi trong khảo sát đáy biển có thể cho thấy sự thay đổi trong các mô hình lắng đọng trầm tích.

bottomography studies help understand the impact of coastal erosion.

Các nghiên cứu về khảo sát đáy biển giúp hiểu rõ tác động của xói mòn bờ biển.

the remotely operated vehicle (rov) collected detailed bottomography images.

Xe có người lái từ xa (rov) đã thu thập các hình ảnh khảo sát đáy biển chi tiết.

comparing historical and current bottomography reveals long-term seabed changes.

So sánh khảo sát đáy biển lịch sử và hiện tại cho thấy những thay đổi lâu dài của đáy biển.

bottomography plays a vital role in underwater cable route planning.

Khảo sát đáy biển đóng vai trò quan trọng trong việc lập kế hoạch tuyến cáp ngầm.

the software processed the raw bottomography data into a 3d model.

Phần mềm đã xử lý dữ liệu khảo sát đáy biển thô thành mô hình 3d.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay