bouffants

[Mỹ]/ˈbuːfɑːnts/
[Anh]/ˈbʌfənts/

Dịch

n. kiểu tóc được phồng lên ở đỉnh đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

bouffant hair

tóc bouffant

big bouffants

bouffant lớn

retro bouffants

bouffant cổ điển

bouffant styles

kiểu tóc bouffant

chic bouffants

bouffant thanh lịch

voluminous bouffants

bouffant có thể tích lớn

bouffant trend

xu hướng bouffant

classic bouffants

bouffant cổ điển

high bouffants

bouffant cao

bouffant wigs

tóc giả bouffant

Câu ví dụ

she styled her hair in big bouffants for the party.

Cô ấy đã tạo kiểu tóc thành kiểu bouffant lớn cho buổi tiệc.

bouffants were a popular hairstyle in the 1960s.

Kiểu bouffant là kiểu tóc phổ biến trong những năm 1960.

he loves the retro look of bouffants.

Anh ấy yêu thích vẻ ngoài cổ điển của kiểu bouffant.

many celebrities wore bouffants at the awards ceremony.

Nhiều người nổi tiếng đã diện kiểu bouffant tại buổi lễ trao giải.

she added volume to her hair with bouffants.

Cô ấy đã tạo thêm độ phồng cho tóc bằng kiểu bouffant.

the fashion show featured models with extravagant bouffants.

Buổi trình diễn thời trang có các người mẫu với kiểu bouffant lộng lẫy.

he reminisced about the days of bouffants and mini skirts.

Anh ấy nhớ lại những ngày của kiểu bouffant và váy mini.

bouffants can be achieved with the right styling products.

Kiểu bouffant có thể đạt được với những sản phẩm tạo kiểu phù hợp.

she accessorized her bouffants with colorful hairpins.

Cô ấy trang trí kiểu bouffant của mình bằng những chiếc kẹp tóc đầy màu sắc.

the movie featured a character known for her iconic bouffants.

Bộ phim có một nhân vật nổi tiếng với kiểu bouffant mang tính biểu tượng của cô ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay