| số nhiều | boundstones |
boundstone weight
trọng lượng đá ràng buộc
boundstone size
kích thước đá ràng buộc
boundstone shape
hình dạng đá ràng buộc
boundstone color
màu sắc đá ràng buộc
boundstone age
tuổi đá ràng buộc
boundstone use
sử dụng đá ràng buộc
boundstone type
loại đá ràng buộc
boundstone source
nguồn gốc đá ràng buộc
boundstone value
giá trị đá ràng buộc
the boundstone marked the edge of the property.
phiến đá giới hạn đánh dấu ranh giới của bất động sản.
we need to replace the old boundstone with a new one.
chúng tôi cần thay thế phiến đá giới hạn cũ bằng một phiến đá mới.
the boundstone served as a boundary for the garden.
phiến đá giới hạn đóng vai trò là ranh giới cho khu vườn.
they installed a decorative boundstone around the flower bed.
họ đã lắp đặt một phiến đá giới hạn trang trí xung quanh luống hoa.
the boundstone was weathered and needed maintenance.
phiến đá giới hạn đã bị xuống cấp và cần được bảo trì.
children played near the boundstone without any worries.
trẻ em chơi đùa gần phiến đá giới hạn mà không hề lo lắng.
the architect designed a unique boundstone for the entrance.
kiến trúc sư đã thiết kế một phiến đá giới hạn độc đáo cho lối vào.
we found an old boundstone during the excavation.
chúng tôi tìm thấy một phiến đá giới hạn cũ trong quá trình khai quật.
the boundstone was engraved with the owner's name.
phiến đá giới hạn được khắc tên chủ sở hữu.
local laws require proper placement of boundstones.
các quy định địa phương yêu cầu đặt phiến đá giới hạn đúng cách.
boundstone weight
trọng lượng đá ràng buộc
boundstone size
kích thước đá ràng buộc
boundstone shape
hình dạng đá ràng buộc
boundstone color
màu sắc đá ràng buộc
boundstone age
tuổi đá ràng buộc
boundstone use
sử dụng đá ràng buộc
boundstone type
loại đá ràng buộc
boundstone source
nguồn gốc đá ràng buộc
boundstone value
giá trị đá ràng buộc
the boundstone marked the edge of the property.
phiến đá giới hạn đánh dấu ranh giới của bất động sản.
we need to replace the old boundstone with a new one.
chúng tôi cần thay thế phiến đá giới hạn cũ bằng một phiến đá mới.
the boundstone served as a boundary for the garden.
phiến đá giới hạn đóng vai trò là ranh giới cho khu vườn.
they installed a decorative boundstone around the flower bed.
họ đã lắp đặt một phiến đá giới hạn trang trí xung quanh luống hoa.
the boundstone was weathered and needed maintenance.
phiến đá giới hạn đã bị xuống cấp và cần được bảo trì.
children played near the boundstone without any worries.
trẻ em chơi đùa gần phiến đá giới hạn mà không hề lo lắng.
the architect designed a unique boundstone for the entrance.
kiến trúc sư đã thiết kế một phiến đá giới hạn độc đáo cho lối vào.
we found an old boundstone during the excavation.
chúng tôi tìm thấy một phiến đá giới hạn cũ trong quá trình khai quật.
the boundstone was engraved with the owner's name.
phiến đá giới hạn được khắc tên chủ sở hữu.
local laws require proper placement of boundstones.
các quy định địa phương yêu cầu đặt phiến đá giới hạn đúng cách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay