bourbons

[Mỹ]/ˈbɜːrbənz/
[Anh]/ˈbɝːbən z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Các thành viên của triều đại Bourbon, triều đại đã cai trị tại Pháp, Tây Ban Nha và Naples từ thế kỷ 16 đến 19.; Hoa hồng Bourbon (một loại hoa hồng).

Cụm từ & Cách kết hợp

bourbons and coke

bourbon và coke

aged bourbons

bourbon đã ủ

kentucky bourbons

bourbon Kentucky

smooth bourbons

bourbon mịn

bourbon cocktails

cocktail bourbon

fancy bourbons

bourbon cao cấp

bourbon barrels

thùng bourbon

taste bourbons

thưởng thức bourbon

bourbon notes

ghi chú bourbon

select bourbons

bourbon tuyển chọn

Câu ví dụ

i enjoy sipping bourbons on the rocks.

Tôi thích nhấm nháp rượu bourbon đá.

bourbons are often aged in charred oak barrels.

Rượu bourbon thường được ủ trong thùng gỗ sồi cháy.

many people prefer bourbons for cocktails.

Nhiều người thích rượu bourbon cho các loại cocktail.

he brought a bottle of bourbons to the party.

Anh ấy mang một chai rượu bourbon đến bữa tiệc.

there are various brands of bourbons available.

Có nhiều thương hiệu rượu bourbon khác nhau.

she prefers sweet bourbons over dry ones.

Cô ấy thích rượu bourbon ngọt hơn rượu bourbon khô.

they hosted a tasting event featuring different bourbons.

Họ đã tổ chức một sự kiện nếm thử rượu bourbon khác nhau.

bourbons can be enjoyed neat or with a splash of water.

Rượu bourbon có thể được thưởng thức nguyên chất hoặc với một chút nước.

some bourbons have a smoky flavor profile.

Một số loại rượu bourbon có hương vị khói.

he collects rare bourbons from around the world.

Anh ấy sưu tầm rượu bourbon quý hiếm từ khắp nơi trên thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay