bourtrees

[Mỹ]/['buətri:]/
[Anh]/[buəˈtriː]/

Dịch

n. Một loại cây bụi hoặc cây nhỏ thuộc chi Cornus.

Cụm từ & Cách kết hợp

bourtrees garden

vườn bourtrees

ancient bourtrees

các cây bourtrees cổ đại

tall bourtrees

các cây bourtrees cao

lined bourtrees

các cây bourtrees được trồng thành hàng

shaded bourtrees

các cây bourtrees có bóng râm

Câu ví dụ

he planted bourtrees in his backyard.

Anh ấy đã trồng những cây bourtree trong sân sau nhà.

bourtrees provide excellent shade during summer.

Những cây bourtree cung cấp bóng mát tuyệt vời trong mùa hè.

she loves to climb the bourtrees near the river.

Cô ấy thích leo lên những cây bourtree gần sông.

the bourtrees were in full bloom.

Những cây bourtree đang nở rộ.

we often picnic under the bourtrees.

Chúng tôi thường đi dã ngoại dưới những cây bourtree.

bourtrees attract many birds and insects.

Những cây bourtree thu hút nhiều chim và côn trùng.

they decided to decorate the bourtrees for the festival.

Họ quyết định trang trí những cây bourtree cho lễ hội.

the children played hide and seek around the bourtrees.

Trẻ em chơi trốn tìm quanh những cây bourtree.

in autumn, the leaves of the bourtrees turn vibrant colors.

Vào mùa thu, lá của những cây bourtree chuyển sang màu sắc rực rỡ.

we need to prune the bourtrees this spring.

Chúng ta cần cắt tỉa những cây bourtree vào mùa xuân này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay