bowdlerisation

[Mỹ]/ˈbaʊdləraɪzeɪʃən/
[Anh]/ˌbɑːd(l)ərˌaɪzəˈʃeɪn/

Dịch

n.Hành động loại bỏ hoặc thay đổi các phần của một tác phẩm viết được coi là xúc phạm hoặc không phù hợp.
Word Forms
số nhiềubowdlerisations

Cụm từ & Cách kết hợp

bowdlerisation effect

hiệu ứng kiểm duyệt

avoid bowdlerisation

tránh kiểm duyệt

bowdlerisation process

quá trình kiểm duyệt

bowdlerisation history

lịch sử kiểm duyệt

example bowdlerisation

ví dụ về kiểm duyệt

bowdlerisation debate

cuộc tranh luận về kiểm duyệt

understand bowdlerisation

hiểu về kiểm duyệt

resist bowdlerisation

chống lại kiểm duyệt

bowdlerisation issue

vấn đề kiểm duyệt

impact bowdlerisation

tác động của kiểm duyệt

Câu ví dụ

the bowdlerisation of classic literature can lead to a loss of its original meaning.

việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết trong các tác phẩm văn học kinh điển có thể dẫn đến việc mất đi ý nghĩa ban đầu của chúng.

some educators support the bowdlerisation of certain texts for younger audiences.

một số nhà giáo dục ủng hộ việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết trong một số văn bản nhất định dành cho đối tượng khán giả trẻ tuổi.

critics argue that bowdlerisation undermines artistic integrity.

các nhà phê bình cho rằng việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết làm suy yếu tính toàn vẹn nghệ thuật.

bowdlerisation can change the tone of a story significantly.

việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết có thể thay đổi đáng kể giọng điệu của một câu chuyện.

many films undergo bowdlerisation to meet rating standards.

nhiều bộ phim trải qua việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết để đáp ứng các tiêu chuẩn xếp hạng.

the bowdlerisation of historical texts can mislead future generations.

việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết trong các văn bản lịch sử có thể gây hiểu lầm cho các thế hệ tương lai.

bowdlerisation often removes important cultural references.

việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết thường loại bỏ các tham chiếu văn hóa quan trọng.

some believe that bowdlerisation is necessary for sensitivity.

một số người tin rằng việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết là cần thiết để nhạy cảm.

bowdlerisation raises questions about freedom of expression.

việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết đặt ra những câu hỏi về tự do ngôn luận.

the bowdlerisation of fairy tales has altered their traditional narratives.

việc kiểm duyệt hoặc cắt bỏ các chi tiết trong truyện cổ tích đã thay đổi các câu chuyện kể truyền thống của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay