bowdlerisms

[Mỹ]/ˈbaʊdləˌrɪzəm/
[Anh]/ˈbaʊdlərˌɪzəm/

Dịch

n. Những thay đổi được thực hiện đối với một đoạn văn hoặc bài phát biểu để làm cho nó ít gây xúc phạm hoặc sốc hơn, đặc biệt là bằng cách loại bỏ những từ hoặc cụm từ được coi là thô tục hoặc không thích hợp.

Cụm từ & Cách kết hợp

bowdlerisms abound

những sửa đổi cẩn trọng quá mức

remove bowdlerisms

loại bỏ những sửa đổi cẩn trọng quá mức

censorship bowdlerisms

xét duyệt những sửa đổi cẩn trọng quá mức

detect bowdlerisms

phát hiện những sửa đổi cẩn trọng quá mức

add bowdlerisms

thêm những sửa đổi cẩn trọng quá mức

subtle bowdlerisms

những sửa đổi cẩn trọng quá mức tinh tế

unnecessary bowdlerisms

những sửa đổi cẩn trọng quá mức không cần thiết

obvious bowdlerisms

những sửa đổi cẩn trọng quá mức rõ ràng

historical bowdlerisms

những sửa đổi cẩn trọng quá mức mang tính lịch sử

literacy bowdlerisms

những sửa đổi cẩn trọng quá mức liên quan đến trình độ học vấn

Câu ví dụ

his bowdlerisms made the story less impactful.

Những chỉnh sửa cẩn trọng của anh ấy khiến câu chuyện trở nên kém tác động hơn.

she criticized the bowdlerisms in the edited version of the book.

Cô ấy chỉ trích những chỉnh sửa cẩn trọng trong phiên bản đã chỉnh sửa của cuốn sách.

bowdlerisms can often dilute the original message.

Những chỉnh sửa cẩn trọng thường xuyên có thể làm loãng thông điệp ban đầu.

the film's bowdlerisms disappointed many fans.

Những chỉnh sửa cẩn trọng trong phim đã khiến nhiều người hâm mộ thất vọng.

he prefers the unedited version over the bowdlerisms.

Anh ấy thích phiên bản chưa được chỉnh sửa hơn là những chỉnh sửa cẩn trọng.

bowdlerisms are common in children's literature.

Những chỉnh sửa cẩn trọng thường thấy trong văn học dành cho trẻ em.

her bowdlerisms were intended to make the content more appropriate.

Những chỉnh sửa cẩn trọng của cô ấy nhằm mục đích làm cho nội dung phù hợp hơn.

many authors oppose bowdlerisms in their works.

Nhiều tác giả phản đối những chỉnh sửa cẩn trọng trong tác phẩm của họ.

he argued that bowdlerisms can lead to misunderstandings.

Anh ta lập luận rằng những chỉnh sửa cẩn trọng có thể dẫn đến hiểu lầm.

bowdlerisms often change the tone of the original text.

Những chỉnh sửa cẩn trọng thường xuyên thay đổi giọng điệu của văn bản gốc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay