| số nhiều | bowheads |
bowhead whale
cá đầu vuông
bowhead stock
trữ lượng cá đầu vuông
bowhead hunt
mùa săn cá đầu vuông
bowhead age
tuổi thọ của cá đầu vuông
bowhead size
kích thước của cá đầu vuông
bowhead habitat
môi trường sống của cá đầu vuông
bowhead food
thức ăn của cá đầu vuông
bowhead threats
mối đe dọa đối với cá đầu vuông
bowhead migration
di cư của cá đầu vuông
the bowhead whale is known for its large head.
người cá voi đầu mỏ nổi tiếng với phần đầu lớn của nó.
bowhead whales can live for over 200 years.
Người cá voi đầu mỏ có thể sống hơn 200 năm.
scientists study bowhead whales to understand arctic ecosystems.
Các nhà khoa học nghiên cứu người cá voi đầu mỏ để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái Bắc Cực.
bowhead whales have a unique feeding technique.
Người cá voi đầu mỏ có một kỹ thuật cho ăn độc đáo.
the bowhead's baleen plates filter tiny organisms from the water.
Các tấm màng nhấm của người cá voi đầu mỏ lọc các sinh vật nhỏ từ nước.
bowhead whales migrate seasonally in search of food.
Người cá voi đầu mỏ di cư theo mùa để tìm kiếm thức ăn.
conservation efforts are crucial for bowhead whale populations.
Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với quần thể người cá voi đầu mỏ.
bowhead whales are primarily found in arctic and sub-arctic waters.
Người cá voi đầu mỏ chủ yếu được tìm thấy ở các vùng biển Bắc Cực và cận Bắc Cực.
the bowhead whale's population has been recovering in recent years.
Quần thể người cá voi đầu mỏ đã dần hồi phục trong những năm gần đây.
bowhead whales are often spotted during whale-watching tours.
Người cá voi đầu mỏ thường được nhìn thấy trong các chuyến tham quan ngắm cá voi.
bowhead whale
cá đầu vuông
bowhead stock
trữ lượng cá đầu vuông
bowhead hunt
mùa săn cá đầu vuông
bowhead age
tuổi thọ của cá đầu vuông
bowhead size
kích thước của cá đầu vuông
bowhead habitat
môi trường sống của cá đầu vuông
bowhead food
thức ăn của cá đầu vuông
bowhead threats
mối đe dọa đối với cá đầu vuông
bowhead migration
di cư của cá đầu vuông
the bowhead whale is known for its large head.
người cá voi đầu mỏ nổi tiếng với phần đầu lớn của nó.
bowhead whales can live for over 200 years.
Người cá voi đầu mỏ có thể sống hơn 200 năm.
scientists study bowhead whales to understand arctic ecosystems.
Các nhà khoa học nghiên cứu người cá voi đầu mỏ để hiểu rõ hơn về các hệ sinh thái Bắc Cực.
bowhead whales have a unique feeding technique.
Người cá voi đầu mỏ có một kỹ thuật cho ăn độc đáo.
the bowhead's baleen plates filter tiny organisms from the water.
Các tấm màng nhấm của người cá voi đầu mỏ lọc các sinh vật nhỏ từ nước.
bowhead whales migrate seasonally in search of food.
Người cá voi đầu mỏ di cư theo mùa để tìm kiếm thức ăn.
conservation efforts are crucial for bowhead whale populations.
Những nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng đối với quần thể người cá voi đầu mỏ.
bowhead whales are primarily found in arctic and sub-arctic waters.
Người cá voi đầu mỏ chủ yếu được tìm thấy ở các vùng biển Bắc Cực và cận Bắc Cực.
the bowhead whale's population has been recovering in recent years.
Quần thể người cá voi đầu mỏ đã dần hồi phục trong những năm gần đây.
bowhead whales are often spotted during whale-watching tours.
Người cá voi đầu mỏ thường được nhìn thấy trong các chuyến tham quan ngắm cá voi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay