bowknot

[Mỹ]/baʊknɒt/
[Anh]/bauˈnɑːt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Nút trang trí buộc bằng ruy băng hoặc dây, thường được sử dụng như một đồ trang trí.
Word Forms
số nhiềubowknots

Cụm từ & Cách kết hợp

bowknot ribbon

dây nơ

cute bowknot

nơ dễ thương

make a bowknot

làm một chiếc nơ

tie a bowknot

thắt một chiếc nơ

red bowknot

nơ màu đỏ

white bowknot

nơ màu trắng

small bowknot

nơ nhỏ

big bowknot

nơ lớn

bowknot hair

tóc nơ

gift bowknot

nơ quà tặng

Câu ví dụ

she tied a beautiful bowknot on the gift.

Cô ấy đã cột một nơ đẹp trên món quà.

the bowknot added a special touch to her dress.

Nơ đã thêm một nét đặc biệt vào chiếc váy của cô ấy.

he learned how to tie a bowknot for his daughter’s hair.

Anh ấy đã học cách cột nơ cho tóc con gái mình.

the bowknot on the package was perfectly tied.

Nơ trên gói quà được cột hoàn hảo.

she prefers a simple bowknot over a complicated one.

Cô ấy thích một nơ đơn giản hơn là một nơ phức tạp.

the bowknot symbolizes love and affection.

Nơ tượng trưng cho tình yêu và sự âu yếm.

he used a bowknot to secure the curtains.

Anh ấy dùng nơ để cố định rèm cửa.

they decorated the wedding venue with bowknots.

Họ trang trí địa điểm đám cưới bằng những chiếc nơ.

the bowknot on her shoes was a lovely detail.

Nơ trên giày của cô ấy là một chi tiết đáng yêu.

he practiced tying a bowknot until he got it right.

Anh ấy đã thực hành cách cột nơ cho đến khi làm đúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay