boxberries grow
quả mâm mâm mọc
pick boxberries
hái quả mâm mâm
eat boxberries
ăn quả mâm mâm
buy boxberries
mua quả mâm mâm
boxberries sweet
quả mâm mâm ngọt
fresh boxberries
quả mâm mâm tươi
red boxberries
quả mâm mâm màu đỏ
boxberries plant
cây trồng quả mâm mâm
taste boxberries
thưởng thức quả mâm mâm
love boxberries
thích quả mâm mâm
boxberries are often used in desserts.
anh đào vỏ thường được sử dụng trong các món tráng miệng.
she picked fresh boxberries from the garden.
Cô ấy hái anh đào vỏ tươi từ vườn.
boxberries can be found in many health food stores.
Anh đào vỏ có thể được tìm thấy ở nhiều cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe.
we made a boxberry pie for the party.
Chúng tôi đã làm một chiếc bánh hông anh đào vỏ cho bữa tiệc.
boxberries are rich in antioxidants.
Anh đào vỏ giàu chất chống oxy hóa.
she loves the sweet taste of boxberries.
Cô ấy yêu thích vị ngọt của anh đào vỏ.
boxberries can be frozen for later use.
Anh đào vỏ có thể được đông lạnh để sử dụng sau.
he added boxberries to his smoothie.
Anh ấy thêm anh đào vỏ vào sinh tố của mình.
boxberries are a great source of vitamin c.
Anh đào vỏ là một nguồn vitamin c tuyệt vời.
we should try the boxberry jam next time.
Chúng ta nên thử mứt anh đào vỏ lần tới.
boxberries grow
quả mâm mâm mọc
pick boxberries
hái quả mâm mâm
eat boxberries
ăn quả mâm mâm
buy boxberries
mua quả mâm mâm
boxberries sweet
quả mâm mâm ngọt
fresh boxberries
quả mâm mâm tươi
red boxberries
quả mâm mâm màu đỏ
boxberries plant
cây trồng quả mâm mâm
taste boxberries
thưởng thức quả mâm mâm
love boxberries
thích quả mâm mâm
boxberries are often used in desserts.
anh đào vỏ thường được sử dụng trong các món tráng miệng.
she picked fresh boxberries from the garden.
Cô ấy hái anh đào vỏ tươi từ vườn.
boxberries can be found in many health food stores.
Anh đào vỏ có thể được tìm thấy ở nhiều cửa hàng thực phẩm tốt cho sức khỏe.
we made a boxberry pie for the party.
Chúng tôi đã làm một chiếc bánh hông anh đào vỏ cho bữa tiệc.
boxberries are rich in antioxidants.
Anh đào vỏ giàu chất chống oxy hóa.
she loves the sweet taste of boxberries.
Cô ấy yêu thích vị ngọt của anh đào vỏ.
boxberries can be frozen for later use.
Anh đào vỏ có thể được đông lạnh để sử dụng sau.
he added boxberries to his smoothie.
Anh ấy thêm anh đào vỏ vào sinh tố của mình.
boxberries are a great source of vitamin c.
Anh đào vỏ là một nguồn vitamin c tuyệt vời.
we should try the boxberry jam next time.
Chúng ta nên thử mứt anh đào vỏ lần tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay