boyar

[Mỹ]/ˈbɔɪər/
[Anh]/ˈboʊjɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thành viên của giới quý tộc ở Nga, xếp hạng dưới một hoàng tử. Giai cấp này đã bị bãi bỏ bởi Peter Đại đế; cũng đề cập đến một giai cấp đặc quyền ở Romania.
Word Forms
số nhiềuboyars

Cụm từ & Cách kết hợp

boyar class

tầng lớp boyar

boyar council

hội đồng boyar

boyar power

quyền lực của boyar

boyar influence

ảnh hưởng của boyar

boyar rank

hạng boyar

medieval boyar

boyar thời trung cổ

russian boyar

boyar Nga

boyar family

gia đình boyar

boyar estates

lĩnh thổ của boyar

noble boyar

boyar quý tộc

Câu ví dụ

the boyar held a grand feast in his castle.

Người boyar đã tổ chức một bữa tiệc lớn trong lâu đài của mình.

many boyars were influential in the royal court.

Nhiều boyar có ảnh hưởng lớn trong triều đình hoàng gia.

the boyar's daughter was known for her beauty.

Người con gái của boyar nổi tiếng với vẻ đẹp của mình.

boyars often owned large estates and lands.

Các boyar thường sở hữu các vùng đất và tài sản rộng lớn.

in ancient times, boyars played a key role in politics.

Trong thời cổ đại, các boyar đóng vai trò quan trọng trong chính trị.

the boyar's loyalty to the king was unquestionable.

Sự trung thành của boyar với nhà vua là không thể nghi ngờ.

boyars were often involved in military campaigns.

Các boyar thường tham gia vào các chiến dịch quân sự.

the boyar's family had a long lineage of nobility.

Gia đình boyar có một dòng dõi quý tộc lâu đời.

boyars were expected to provide for their vassals.

Người ta mong đợi các boyar sẽ cung cấp cho các vasal của họ.

many boyars lived in opulent homes filled with treasures.

Nhiều boyar sống trong những ngôi nhà xa hoa đầy ắp kho báu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay