| số nhiều | elites |
elite athletes
vận động viên ưu tú
elite group
nhóm tinh élite
elite status
trạng thái ưu tú
elite performance
hiệu suất ưu tú
elite talent
tài năng ưu tú
elite education
giáo dục ưu tú
The elite group of athletes competed in the championship.
Nhóm các vận động viên ưu tú đã tham gia tranh tài ở giải vô địch.
She is part of the elite class in society.
Cô ấy là một phần của tầng lớp ưu tú trong xã hội.
The elite team won the tournament with ease.
Đội ưu tú đã giành chiến thắng trong giải đấu một cách dễ dàng.
He was chosen to join the elite squad.
Anh ấy đã được chọn để gia nhập đội ưu tú.
The elite members of the organization meet regularly.
Các thành viên ưu tú của tổ chức thường xuyên gặp nhau.
The elite students were honored with scholarships.
Các sinh viên ưu tú đã được vinh danh bằng học bổng.
The elite group of scientists made groundbreaking discoveries.
Nhóm các nhà khoa học ưu tú đã có những khám phá mang tính đột phá.
The elite soldiers were trained for special operations.
Các binh lính ưu tú được huấn luyện cho các hoạt động đặc biệt.
She belongs to the elite circle of artists in the city.
Cô ấy thuộc về giới nghệ sĩ ưu tú trong thành phố.
The elite members of the club have exclusive privileges.
Các thành viên ưu tú của câu lạc bộ có những đặc quyền độc quyền.
elite athletes
vận động viên ưu tú
elite group
nhóm tinh élite
elite status
trạng thái ưu tú
elite performance
hiệu suất ưu tú
elite talent
tài năng ưu tú
elite education
giáo dục ưu tú
The elite group of athletes competed in the championship.
Nhóm các vận động viên ưu tú đã tham gia tranh tài ở giải vô địch.
She is part of the elite class in society.
Cô ấy là một phần của tầng lớp ưu tú trong xã hội.
The elite team won the tournament with ease.
Đội ưu tú đã giành chiến thắng trong giải đấu một cách dễ dàng.
He was chosen to join the elite squad.
Anh ấy đã được chọn để gia nhập đội ưu tú.
The elite members of the organization meet regularly.
Các thành viên ưu tú của tổ chức thường xuyên gặp nhau.
The elite students were honored with scholarships.
Các sinh viên ưu tú đã được vinh danh bằng học bổng.
The elite group of scientists made groundbreaking discoveries.
Nhóm các nhà khoa học ưu tú đã có những khám phá mang tính đột phá.
The elite soldiers were trained for special operations.
Các binh lính ưu tú được huấn luyện cho các hoạt động đặc biệt.
She belongs to the elite circle of artists in the city.
Cô ấy thuộc về giới nghệ sĩ ưu tú trong thành phố.
The elite members of the club have exclusive privileges.
Các thành viên ưu tú của câu lạc bộ có những đặc quyền độc quyền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay