Alice’s boyfriend knew a little karate.
Bạn trai của Alice biết một chút võ thuật.
Her boyfriend is really wet.
Bạn trai của cô ấy thực sự rất ướt.
her boyfriend left her for another woman.
Bạn trai của cô ấy bỏ rơi cô ấy vì một người phụ nữ khác.
It’s from my boyfriend, if you must know.
Nó đến từ bạn trai của tôi, nếu bạn phải biết.
My boyfriend is used to a meany.
Bạn trai của tôi quen với một kẻ khó ưa.
Why don't you just spunge off your boyfriend?
Tại sao bạn không lợi dụng bạn trai của mình?
Jack is Mary's boyfriend -- Mary is Jack's girlfriend.
Jack là bạn trai của Mary -- Mary là bạn gái của Jack.
Mary's new boyfriend is quite a dish, isn't he?
Bạn trai mới của Mary thực sự rất hấp dẫn, phải không?
She meets her old boyfriend for a drink.
Cô ấy gặp lại bạn trai cũ của mình để uống một ly.
Nicola gabbled on about her boyfriend for hours.
Nicola cứ thao thao bất tuyệt về bạn trai của cô ấy trong nhiều giờ.
Her boyfriend is a good-for-nothing layabout.
Bạn trai của cô ấy là một kẻ vô dụng.
She looked lovingly into her boyfriend’s face.
Cô ấy nhìn bạn trai của mình bằng ánh mắt yêu thương.
a casual remark that brought swift retaliation from her boyfriend
Một câu nói bình thường khiến bạn trai của cô ấy trả đũa nhanh chóng.
her former boyfriend was convicted of assaulting her.
Bạn trai cũ của cô ấy đã bị kết án vì tội tấn công cô ấy.
I don't want an indignant boyfriend on my doorstep breathing fire.
Tôi không muốn một người bạn trai tức giận đứng trước cửa nhà tôi và nổi giận.
she had rowed with her boyfriend the day before.
Cô ấy đã cãi nhau với bạn trai của mình vào ngày hôm trước.
I hear she’s finally given her boyfriend the elbow.
Tôi nghe nói cuối cùng cô ấy đã chia tay với bạn trai của mình.
Her husband doesn’t know it, but she’s got a boyfriend on the side.
Chồng cô ấy không biết điều này, nhưng cô ấy có một người bạn trai bên ngoài.
(Smiling cutely) An adorable boyfriend with a lot of charms.
(Cười dễ thương) Một người bạn trai dễ thương và quyến rũ.
I was fat and had no boyfriend.
Tôi đã béo và không có bạn trai.
Nguồn: Love resides in my heart.Did you ever even have a boyfriend?
Bạn đã từng có bạn trai chưa?
Nguồn: (500) Days of SummerOf course he is. He is your boyfriend!
Tất nhiên là anh ấy rồi. Anh ấy là bạn trai của bạn!
Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for ForeignersThat's because the girl had another boyfriend.
Điều đó là vì cô gái đó có một bạn trai khác.
Nguồn: 101 Children's English StoriesMary kissed her boyfriend goodbye before he left.
Mary hôn bạn trai của cô ấy tạm biệt trước khi anh ấy rời đi.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Officers are looking for Ms. Mutua's boyfriend.
Các sĩ quan đang tìm bạn trai của bà Mutua.
Nguồn: BBC Listening Collection April 2022Lee is really serious about her new boyfriend.
Lee thực sự rất nghiêm túc về bạn trai mới của cô ấy.
Nguồn: Ancient Wisdom and Contemporary Love (Audio Version)So? Why don't you like my boyfriend?
Vậy sao? Tại sao bạn lại không thích bạn trai của tôi?
Nguồn: Modern Family - Season 04We borrowed it from my mom's boyfriend.
Chúng tôi mượn nó từ bạn trai của mẹ tôi.
Nguồn: Young Sheldon Season 4Ms. Danvers. - Yeah, this is my boyfriend, Mike.
Ms. Danvers. - Vâng, đây là bạn trai của tôi, Mike.
Nguồn: Super Girl Season 2 S02Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay